TS. ĐỖ THỊ HƯỜNG

19 tháng 8, 2020
Chức vụ: Giảng viên

1. THÔNG TIN CHUNG

Họ và tên: Đỗ Thị Hường                                    Giới tính: Nữ

Năm sinh: 1984

Ngạch giảng viên: Giảng viên

Chức vụ: 

Học vị: Tiến sỹ                                                                  

Học hàm:

Ngoại ngữ: Anh C2 (theo khung Châu Âu)

Đơn vị công tác: Bộ môn Khuyến nông và Khoa học cây trồng - Viện Quản lý đất đai và PTNT – Trường Đại học Lâm nghiệp

Số Điện thoại: 0989190284

Email: huongdt@vnuf.edu.vn

2. QUÁ TRÌNH  ĐÀO TẠO

  • 2002 - 2006: Kỹ sư, Lâm nghiệp xã hội, Trường Đại học Lâm nghiệp
  • 2008 - 2010: Thạc sỹ, Lâm sinh, Trường Đại học Lâm nghiệp
  • 2014 - 2018: Tiến sỹ, Chính sách Lâm nghiệp và bảo tồn thiên nhiên, Trường Đại học tổng hợp Göttingen, CHLB Đức.
  • 2019 - 2020: Sau Tiến sỹ, Phát triển bền vững, Viện Nghiên cứu phát triển IDS, Trường Đại học Sussex, Anh.

3. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • 01/2007 - 9/2016, Giảng viên, Bộ môn Khuyến nông và phát triển nông thôn, Khoa Lâm học, Trường Đại học Lâm nghiệp.
  • 10/2016 - nay, Giảng viên, Bộ môn Khuyến nông và khoa học cây trồng, Viện Quản lý đất đai và Phát triển nông thôn, Trường Đại học Lâm nghiệp.

4. LĨNH VỰC GIẢNG DẠY

  • Đại học:

- Lâm nghiệp cộng đồng

- Lâm nghiệp xã hội

- Khuyến nông

- Lập kế hoạch khuyến nông

- Kỹ năng giao tiếp cơ bản

- Phân tích thị trường nông lâm sản

  • Sau đại học:

- Chính sách Lâm nghiệp

- Phương pháp nghiên cứu khoa học

5. LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Chính sách lâm nghiệp và bảo tồn thiên nhiên
  • Lâm nghiệp cộng đồng
  • Dịch vụ hệ sinh thái rừng
  • Thích ứng với biến đổi khí hậu
  • Giới và bình đẳng giới
  • Phát triển nông thôn bền vững

6. ĐỀ TÀI/DỰ ÁN/NHIỆM VỤ KHCN ĐÃ CHỦ TRÌ VÀ THAM GIA

6.1. Đề tài/Dự án/Nhiệm vụ KH&CN chủ trì

6.2. Đề tài/Dự án/Nhiệm vụ KH&CN tham gia

  • Cấp Bộ:

Nghiên cứu một số mô hình quản lý rừng cộng đồng của đồng bào dân tộc thiểu số vùng núi phía bắc Việt Nam. Bộ NN và PTNT, 2005.

  • Cấp Cơ sở

1. Nghiên cứu vai trò của giới trong quản lý tài nguyên thiên nhiên ở vùng đệm của vườn quốc gia Cúc Phương, Ninh Bình, Việt Nam, 2012.

2. Nghiên cứu kiến thức bản địa trong quản lý tài nguyên thiên nhiên của một số cộng đồng dân tộc thiểu số ở vùng cao phía bắc Việt Nam. Chương trình CASI III được tài trợ bởi CARE Việt Nam, 2009 - 2010.

3. Nghiên cứu hệ thống canh tác và sản xuất bền vững của cây Sắn tại huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình. Dự án được hỗ trợ bởi tổ chức môi trường toàn cầu GEF, 2009 - 2010.

4. Điều tra, thu thập và ghi nhận các kiến thức bản địa của việc sử dụng thực vật cây thuốc của các cộng đồng người Mường tại tỉnh Hòa Bình. Dự án Lâm sản ngoài gỗ pha 2 của UNDP, 2005 - 2006.

7. CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ

7.1. BÀI BÁO, BÁO CÁO KHOA HỌC

A. Trong nước

  1. Đỗ Thị Hường, Đặng Tùng Hoa, 2012. Nghiên cứu sự phụ thuộc của cộng đồng địa phương vào tài nguyên rừng ở khu bảo tồn thiên nhiên Thượng Tiến, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình. Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Hà Nội.
  2. Vũ Văn Cần, Đỗ Thị Hường, Vũ Quốc Phòng, Phạm Thị Tâm, 2012. Nghiên cứu kiến thức bản địa trong quản lý, bảo vệ, phát triển rừng và sử dụng lâm sản ngoài gỗ của cộng đồng 5 nhóm dân tộc: Mường, Tày, Dao, Thái, H'Mông, 2012. Chương trình tăng cường sự tham gia của các tổ chức xã hội trong xóa đói giảm nghèo và phát triển bền vững của cộng đồng các dân tộc thiểu số ở vùng núi phía bắc Việt Nam. Tổ chức Care Việt Nam.

B. Quốc tế

1. Do, T. H., Krott, M., & Böcher, M. (2020). Multiple traps of scientific knowledge transfer: Comparative case studies based on the RIU model from Vietnam, Germany, Indonesia, Japan, and Sweden. Forest Policy and Economics, 102134.

2. Do, T. H., Juerges, N., Krott, M., & Böcher, M. (2019). Can landscape planning solve scale mismatches in environmental governance? A case study from Vietnam. Environment and Planning E: Nature and Space 1(2), 150 – 177.

3. Do, T. H., Krott, M., Juerges N. & Böcher, M. (2018). Red lists in conservation science - policy interfaces: A case study from Vietnam. Biological Conservation 226, 101-110.

4. Do, T. H., Krott, M., Böcher, M., & Juerges, N. (2018). Toward successful implementation of conservation research: A case study from Vietnam. Ambio47(5), 608-621.

5. Do, T. H., Krott, M., & Böcher, M. (2017). The success of scientific support for biodiversity conservation policy: The case of Ngoc Son Ngo Luong nature reserve in Vietnam. Journal for Nature Conservation38, 3-10.

7.2. SÁCH

  • Sách chuyên khảo/sách tham khảo
  1. Kiều Trí Đức, Đỗ Thị Hường, Phạm Quang Vinh (2013). Phân tích thị trường nông lâm sản. Trường Đại học Lâm nghiệp, Hà Nội.
  2. Trịnh Hải Vân, Đỗ Thị Hường (2013). Lập kế hoạch khuyến nông. Trường Đại học Lâm nghiệp, Hà Nội.

Chia sẻ

TS. XUÂN THỊ THU THẢO

20 tháng 12, 2016
Chức vụ: Trưởng bộ môn, giảng viên

1. THÔNG TIN CHUNG

Họ và tên: XUÂN THỊ THU THẢO      Giới tính: Nữ

Năm sinh: 1985

Ngạch giảng viên: Giảng viên

Chức vụ: Trưởng Bộ môn Quy hoạch và Quản lý đất đai

Học vị: Tiến sĩ

Học hàm:............................................................................................................................

Ngoại Ngữ: Tiếng anh trình độ B2

Đơn vị công tác: Viện Quản lý đất đai và PTNT, Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội

Số điện thoại:0982829385

Email: xuanthaohd.vnuf@gmail.com, thaoxtt@vnuf.edu.vn

2. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • 2007, Kỹ sư, Quản lý đất đai, Trường Đại học Lâm nghiệp
  •  2010, Thạc sỹ, Quản lý đất đai, Học viện nông nghiệp
  • 2016, Tiến sĩ, Quản lý đất đai, Học viện nông nghiệp

3. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • 2/2008 - 10/2016: Giảng viên Bộ môn Quản lý đất đai, Khoa kinh tế và QTKD, Trường Đại học Lâm nghiệp
  • Từ 10/2016-9/2017: Phó giám độc Trung tâm tư vấn và chuyển giao công nghệ, Viện Quản lý đất đai, Trường Đại học Lâm nghiệp
  • Từ 9/2017- đến nay: Trưởng Bộ môn Quy hoạch và Quản lý đất đai, Viện Quản lý đất đai, Trường Đại học Lâm nghiệp

4. LĨNH VỰC GIẢNG DẠY

  • Đại học

Thị trường bất động sản, Môi giới bất bất động sản, Quản lý hành chính về đất dai, Đăng ký thống kê đất đai, Thanh tra đất đai, Bồi thường giải phóng mặt bằng, Quản lý Nhà nước về đô thị và Nhà ở…

  • Sau Đại học

Hệ thống quản lý đất đai phát triển, Thị trường bất động sản nâng cao, tài chính về đất đai, Quản lý địa giới hành chính

  • Đào tạo ngắn hạn/Bồi dưỡng

Môi giới bất động sản, định giá bất động sản

Nông nghiệp hữu cơ, Chương trình nông thôn mới, chương trình Mỗi xã một sản phẩm (OCOP).

5. LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

Quản lý Nhà nước về đất đai, Quy hoạch sử dụng đất, quy hoạc xây dựng nông thôn mới, Khoa học đất, đất giá đất đai, Sử dụng đất trong điều kiện biến đổi khí hậu, Đầu tư và kinh doanh bất động sản, nông nghiệp và phát triển nông thôn…

6. ĐỀ TÀI/DỰ ÁN/NHIỆM VỤ KHCN ĐÃ CHỦ TRÌ VÀ THAM GIA

6.1. Đề tài/Dự án/Nhiệm vụ KH&CN chủ trì

  • Cấp Cơ sở
  1. Nghiên cứu ảnh hưởng của tích tụ đất nông nghiệp đến sử dụng đất tại huyện Xuân trường, tỉnh Nam Định, 2013
  2. Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý (GIS) đánh giá biến động đất trồng lúa giai đoạn 2005-2015 tại huyện Nam Trực, tình Nam Định, 2017
  3. Xây dựng bộ cơ sở dữ liệu phục vụ thực tập nghề nghiệp 2 cho sinh viên ngành quản lý đất đai tại Trường Đại học Lâm nghiệp, 2018

6.1. Đề tài/Dự án/Nhiệm vụ KH&CN tham gia

  • Cấp Quốc gia (Nhà nước/Quỹ Nafosted/Nghị định thư)
  1. Nghiên cứu xây dựng các mô hình phát triển bền vững lưu vực Sông Đà, Cấp quốc gia,  2017-2019
  • Cấp Bộ
  1. Nghiên cứu thực trạng và đề xuất giải pháp tích tụ, tập trung đất trong nông nghiệp, Cấp Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, 2012-2014
  • Cấp Cơ sở
  1. Giải pháp kiểm soát, giảm thiểu phát thải khí nhà kính trong nông – lâm nghiệp tại xã Vinh Quang, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, 2010
  2. Đánh giá biến động hiện trạng sử dụng đất tỉnh Hòa Bình từ tư liệu ảnh viễn thám giai đoạn 2004-2009, 2011
  3. Nghiên cứu kết quả và đề xuất phương án điều chỉnh quy hoạch sản xuất nông nghiệp tại xã Hiền Ninh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
  4. Nghiên cứu đánh giá thực trạng và đề xuất định hướng phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đến năm 2035

7. CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ

7.1. BÀI BÁO, BÁO CÁO KHOA HỌC

A. Trong nước

  1. Lê Hùng Chiến, Xuân Thị Thu Thảo, Tác động của quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa đối với sự biến động tài nguyên đất thành phố Hòa Bình, Tạp chí Kinh tế sinh thái, số 37, 2010
  2. Xuân Thị Thu Thảo, Đánh giá hiệu quả của các loại hình sử dụng đất nông nghiệp tại huyện Ứng Hòa - thành phố Hà Nội, Tạp chí Kinh tế sinh thái, số 38, 2011
  3. Xuân Thị Thu Thảo, Thực trạng thị trường quyền sử dụng đất rừng sản xuất xã Đồng Thịnh – Yên Lập – Phú Thọ, Tạp chí Kinh tế sinh thái, số 39, 2011
  4. Xuân Thị Thu Thảo, Hồ Văn Hóa, Trần Xuân Miễn, Thực trạng công tác đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Đông Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp, số 17/2014
  5. Hồ Văn Hóa, Xuân Thị Thu Thảo, Ứng dụng công nghệ viễn thám và GIS thành lập bản đồ ngập lụt tỉnh Bình Định, Tạp chí Nông nghiệp và PTNT, số 17, 2014
  6. Xuân Thị Thu Thảo, Phạm Phương Nam, Hồ Thị Lam Trà, Kết quả thực hiện dồn điền đổi thửa trên địa bàn tỉnh Nam Định, Tạp chí Khoa học và Phát triển, tập 13 số 6/ 2015
  7. Xuân Thị Thu Thảo, Hoàng Xuân Phương, Hồ Thị Lam Trà, Hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp sau tích tụ đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định, Tạp chí Nông nghiệp và PTNT, số 19, 2015
  8. Hồ Văn Hóa, Xuân Thị Thu Thảo, Tống Thị Kha, Ứng dung hệ thống thông tin địa lý để thành lập bàn đồ đơn vị đất đai huyện Bỏa Lâm, tỉnh Cao bằng, Tạp chí Nông nghiệp và PTNT, số 3+4, 2016
  9. Xuân Thị Thu Thảo, Ảnh hưởng của tích tụ đất nông nghiệp đến sử dụng đất của hộ dân tại tỉnh Nam Định, Tạp chí Nông nghiệp và PTNT, số 17, 2016
  10. Trần Xuân Miễn, Xuân Thị Thu Thảo, Bùi Văn Phong, Thực trạng và giải pháp tăng cường quản lý, sử dụng đất nông, lâm trường trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, Tạp chí Khoa học và công nghệ Lâm nghiệp, số 6, 2016
  11. Xuân Thị Thu Thảo, Hoàng Xuân Phương, Hồ Thị Lam Trà, Thực trạng tích tụ đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định, Tạp chí khoa học đất, số 47, 2016
  12. Hồ Thị Lam Trà, Xuân Thị Thu Thảo, Hiệu quả sử dụng đất tích tụ để trồng ha vụ lúa tại tỉnh Nam Định, Tạp chí Nông nghiệp và PTNT, số 2, 2017
  13. Xuân Thị Thu Thảo, Xuân Tuấn Anh, Nông Thị Thu Hoài, Tình hình quản lý và sử dụng đất lâm nghiệp tịa huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang, Tạp chí Nông nghiệp và PTNT, số 5, 2017
  14. Phan Thị Thanh Huyền, Thân Đức Hoàng, Xuân Thị Thu Thảo, Xuân Tuấn Anh, Đánh giá thực trạng giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhận trên địa bàn thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, Tạp chí Nông nghiệp và PTNT, số 14, 2017
  15. Phan Thị Thanh Huyền, Phạm Quý Giang, Nguyễn Lê Thục Anh, Xuân Thị Thu Thảo, Phùng Minh Tám, Nguyên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Tạp chí Khoa học và Công nghiệp Lâm nghiệp, số 3, 2018
  16. Xuân Thị Thu Thảo, Hồ Văn Hóa, Nguyễn Tuấn Hùng, Nguyễn Thị Hải, Trần Thị Bình, Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý (GIS) đánh giá biến động đất trồng lúa giai đoạn 2005 -2015 tại huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, Tạp chí Nông nghiệp và PTNT, số 13, 2018
  17. Trần Thị Bình, Xuân Thị Thu Thảo, Quản lý hoạt động dạy học ở Trường đại học Tân Trào theo hướng đổi mới phương pháp dạy học, Tạp chí Thiết bị giáo dục, số đặc biệt, tháng 6, 2019
  18. Hồ Văn Hóa, Xuân Thị Thu Thảo, Nguyễn Thị Như Quỳnh, Thống kê đất đai và thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tại thị trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Tạp chí Khoa học và Công nghiệp Lâm nghiệp, số 3, 2019
  19. Phan Thị Thanh Huyền, Phạm Phương Nam, Nguyễn Văn Quân, Phạm Quý Giang, Xuân Thị Thu Thảo, Đánh giá thực trạng thuê đất của các tổ chức trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, Tạp chí Khoa học và Công nghiệp Lâm nghiệp, số 3, 2019
  20. Hồ Văn Hóa, Xuân Thị Thu Thảo, Phùng Minh Tám, Phạm Thanh Quế, Nguyễn Thị Hải, Trần Thị Bình, Đề xuất điều chỉnh quy hoạch sản xuất nông nghiệp tại xã Hiền Ninh, huyện Sóc Sơn, thành phố hà Nội đến năm 2030, Tạp chí Khoa học và Công nghiệp Lâm nghiệp, số 6, 2019
  21. Hoang Xuan Phuong, Nguyen Ba Long, Xuan Thi Thu Thao, Nguyen Van Thung, Solutions for agricultural development with hightech application in Quang Tri province to 2030, Journal of Forestry science and technology, No.8 (2019)

7.2. SÁCH

  • Giáo trình
  1. Nguyễn Bá Long (Chủ biên), Xuân Thị Thu Thảo, Trình Hữu Liên, Nguyễn Thị Hải Nin, Thị trường bất động sản. Hà Nội: Nhà xuất bản Nông nghiệp, 2017.

Chia sẻ

TS. VŨ XUÂN ĐỊNH

21 tháng 12, 2016

1. THÔNG TIN CHUNG

Họ và tên: Vũ Xuân Định                                    Giới tính: Nam

Năm sinh: 1982

Ngạch giảng viên: Giảng viên

Chức vụ: 

Học vị: Tiến sỹ                                                                  

Học hàm:

Ngoại ngữ: Anh C2 (theo khung Châu Âu)

Đơn vị công tác: Bộ môn Trắc địa, Bản đồ và GIS - Viện Quản lý đất đai và PTNT – Trường Đại học Lâm nghiệp

Số Điện thoại: 0989640422

Email: dinh.vuxuan@gmail.com

2. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • 2000 - 2005: Kỹ sư, Trắc địa, Trường Đại học Mỏ - Địa chất
  • 2012 - 2014: Thạc sỹ, Lâm nghiệp nhiệt đới, Trường Đại học Kỹ thuật Dresden, CHLB Đức
  • 2016 - 2020: Tiến sỹ, GIS và Viễn thám, Viện Quan trắc và Viễn thám, Trường Đại học Kỹ thuật Dresden, CHLB Đức.

3. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • 10/2005 – 04/2006: Giảng viên hợp đồng lần đầu, bộ môn Trắc địa – Bản đồ, khoa Lâm học, trường Đại học Lâm Nghiệp.
  • 05/2006 – 04/2007: Giảng viên tập sự, bộ môn Trắc địa – Bản đồ, khoa Lâm học, trường Đại học Lâm Nghiệp.
  • 05/2007 – 07/2008: Giảng viên, bộ môn Trắc địa – Bản đồ, khoa Lâm học, trường Đại học Lâm Nghiệp.
  • 08/2008 – 08/2016: Giảng viên, bộ môn Quản lý đất đai, khoa Kinh tế & QTKD, trường Đại học Lâm Nghiệp.
  • 09/2016 – Nay: Giảng viên, bộ môn Trắc đại bản đồ và GIS, viện Quản lý đất đai và PTNT, trường Đại học Lâm Nghiệp.

4. LĨNH VỰC GIẢNG DẠY

  • Đại học:
  • Hệ thống thông tin địa lý (GIS)
  • Trắc địa ảnh và Viễn thám
  • Ứng dụng Viễn thám trong QLĐĐ
  • Trắc địa
  • Đo đạc Lâm nghiệp
  • Sau đại học:
  • Đào tạo bồi dưỡng ngắn hạn:
  • Hướng dẫn sử dụng phần mềm GIS và Viễn thám: Mapinfo, ArcGIS, QGIS, ENVI…
  • Hướng dẫn sử dụng các máy móc và thiết bị trong đo đạc và trắc địa: Máy toàn đạc điện tử, máy GPS, Leica Disto S910…

5. LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  •  Hệ thống thông tin địa lý (GIS)
  • Viễn thám (Remote Sensing)
  • Ứng dụng Viễn thám và GIS trong QLĐĐ
  • Ứng dụng Viễn thám và GIS trong Bảo tồn đa dạng sinh học.

6. ĐỀ TÀI/DỰ ÁN/NHIỆM VỤ KHCN ĐÃ CHỦ TRÌ VÀ THAM GIA

  1. Xây dựng phần mềm xử lý số liệu ngoại nghiệp và các chức năng hỗ trợ biên tập nhanh bản đồ được thực hiện trong môi trường Mapinfo. Trường đại học Lâm nghiệp, 2009 – 2011.
  2. Xây dựng hệ thống ký hiệu quy chuẩn cho bản đồ số lâm nghiệp. Trường đại học Lâm nghiệp, 2007.
  3. Xậy dựng phần mềm quản lý cây xanh đô thị. Trường đại học Lâm nghiệp, 2007.
  4. Xây dựng phần mềm VDMap hỗ trợ thiết kế và biên tập bản đồ quản lý đất rừng. Trường đại học Lâm nghiệp, 2006.

7. CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ

7.1. BÀI BÁO, BÁO CÁO KHOA HỌC

  1. Vũ Xuân Định, Đỗ Thị Hường (2015). Ứng dụng GIS trong phân tích đa tiêu chí để xác định ranh giới khu bảo tồn tại huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT, 12, 136 – 142.
  2. Vũ Xuân Định, Đỗ Thị Hường (2015). Xây dựng công cụ nhập độ cao tự động và chuẩn hóa đường đồng mức trong Mapinfo. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT, 13, 136 – 142.
  3. Chu Thị Bình, Vũ Xuân Định (2006). Nghiên cứu thành lập phần mềm VDMAP trợ giúp thiết kế biên tập nhanh bản đồ phục vụ quản lý đất Lâm nghiệp. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT, 8 - 11.

7.2. SÁCH

  1. Chu Thị Bình, Vũ Xuân Định (2011). Bản đồ địa chính. Nhà xuất bản Trường đại học Lâm nghiệp, 104tr.
  2. Chu Thị Bình, Vũ Xuân Định (2011). Hệ thống tin địa lý. Nhà xuất bản Nông nghiệp, 92tr.
  3. Chu Thị Bình, Vũ Xuân Định (2011). Trắc địa địa chính. Nhà xuất bản Nông nghiệp, 156tr.

Chia sẻ

TS. TRẦN THỊ THANH BÌNH

21 tháng 12, 2016
Chức vụ: Giám đốc trung tâm, Giảng viên chính

1. THÔNG TIN CHUNG

Họ và tên: TRẦN THỊ THANH BÌNH  Giới tính: Nữ

Năm sinh: 1976

Ngạch giảng viên: Giảng viên chính

Chức vụ: Giám đốc Trung tâm Nông nghiệp hữu cơ

Học vị: TS

Ngoại Ngữ: Anh văn C

Đơn vị công tác: Viện Quản lý đất đai và PTNT, Đại học Lâm Nghiệp

Số điện thoại:0985.345.246

Email: binhttt@vnuf.edu.vn

2. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • 1998, Kỹ sư, Bảo vệ thực vật, Trường Đại học Nông nghiệp 1
  • 2002, Thạc sĩ, Bảo vệ thực vật, Trường Đại học Nông nghiệp 1
  • 2012, Tiến sĩ, Bảo vệ thực vật, Trường Đại học Nông nghiệp 1

3. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • 5/1999 - 11/2006 giáo viên Trường trung cấp và Dạy nghề Nông nghiệp &PTNT I
  • 12/2006 – 9/2010 Phó trưởng khoa Trồng trọt, Trường Cao đẳng Nông nghiệp Bắc Bộ
  • 10/2010 -11/2016 Trưởng khoa Trồng trọt, Trường Cao đẳng Nông nghiệp Bắc Bộ
  • 12/2016 -5/2019 Giảng viên chính, Viện Quản lý đất đai &PTNT, Đại học Lâm Nghiệp
  • 6/2019 – nay, Giám đốc Trung tâm Nông nghiệp hữu cơ, Viện Quản lý đất đai &PTNT, Đại học Lâm Nghiệp

4. LĨNH VỰC GIẢNG DẠY

  • Đại học: Hệ thống Nông nghiệp, Canh tác, Cây rau, Nông nghiệp hữu cơ, Trồng trọt đại cương, Cây ăn quả
  • Sau Đại học: Hệ thống nông nghiệp
  • Đào tạo ngắn hạn/Bồi dưỡng: Bảo vệ thực vật, Nông nghiệp hữu cơ, IPM

5. LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

Bảo vệ thực vật, Nông nghiệp hữu cơ

6. ĐỀ TÀI/DỰ ÁN/NHIỆM VỤ KHCN ĐÃ CHỦ TRÌ VÀ THAM GIA

6.1. Đề tài/Dự án/Nhiệm vụ KH&CN chủ trì

-  Điều tra bệnh virus hại ngô tại Đan Phương, Chương Mỹ (Hà Nội). Trường Đại học Nông Nghiệp, Quỹ hỗ trợ cho các NCS, 2009.

- Xác định virus khảm lá ngô trên cây ngô bằng phương pháp ELISA và PCR. Trường Đại học Nông Nghiệp, Quỹ hỗ trợ cho các NCS, 2010.

- Xây dựng mô hình sản xuất rau hữu cơ và bao tiêu sản phẩm vùng Hòa Bình và Hà Nội. Trường Cao đẳng Nông Nghiệp &PTNT Bắc Bộ, 2013.

- Nghiên cứu sản xuất và tiên thụ sản xuất rau hữu cơ tại Lương Sơn, Hòa Bình, Trường Cao đẳng Nông Nghiệp &PTNT Bắc Bộ, 2016.

- Nghiên cứu phát triển sản xuất rau hữu cơ ở Lương Sơn, Hòa Bình, Đại học Lâm nghiệp, 2017.

6.2. Đề tài/Dự án/Nhiệm vụ KH&CN tham gia

Dự án « Nông nghiệp hữu cơ » Tổ chức ADDA – VNUF, 2008-2012

Dự án "Tăng cường cơ cấu sản xuất & marketing sản phẩm nông nghiệp hữu cơ tại Miền Bắc Việt Nam" Tổ chức ADDA 2016-2018

Đề tài "Nghiên cứu phát triển mô hình sản xuất rau gia vị hữu cơ gắn với du lịch nông nghiệp tại Ba Vì, Hà Nội" Phê duyệt 8/2017 Sở KHCN TP Hà Nội; 2017-2019.

Dự án "Sản xuất Quế hữu cơ theo chuỗi giá trị ở Lào Cai" Tổ chức SNV, 2018-2019

7. CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ

7.1. BÀI BÁO, BÁO CÁO KHOA HỌC

A. Trong nước

1. Nguyễn Thị Bình, Xuân Thị Thu Thảo, Trần Thị Thanh Bình, Nghiên cứu các yếu tố ảnh hướng đến sản xuất rau hữu cơ tại Tuyên Quang, Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn, 2019

2. Trần Thị Thanh Bình, Xác định nấm COLLETOTRICHUM SPP. gây bệnh thán thư thanh long ở Hà Nội và vùng phụ cận. Tạp chí Bảo vệ thực vật, 2018

3. Trịnh Hải Vân, Trần Thị Thanh Bình, Giải pháp phát triển rau hữu cơ ở huyện Lương sơn tỉnh Hòa Bình, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp (2018)

4.Trần Thị Thanh Bình, Trần Thị Như Hoa, Hà Viết Cường, Vũ Triệu Mân, Chẩn đoán xác định bệnh virus khảm lùn ngô. Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn, 2012

5. Trần Thị Thanh Bình, Trần Thị Như Hoa, Hà Viết Cường, Vũ Triệu Mân, Thử nghiệm sản xuất kháng huyết thanh virus khảm lùn ngô Sugarcane mosaic virus (SCMV).Tạp chí Bảo vệ thực vật, 2012.

6. Trần Thị Thanh Bình,Vũ Triệu Mân, Điều tra bệnh virus hại ngô và nghiên cứu bệnh khảm lá ngô (Sugarcane mosaic virus – SCMV) tại Chương Mỹ và Đan Phượng (Hà Nội). Hội thảo quốc gia Bệnh cây và sinh học phân tử, 2011

7. . Trần Thị Thanh Bình, Vũ Triệu Mân, Chẩn đoán virus và phytoplasma gây bệnh trên cây ngô vùng Hà Nội bằng kính hiển vi điện tử. Hội thảo quốc gia Bệnh cây và sinh học phân tử, 2011

8.Trần Thị Thanh Bình, Vũ Triệu Mân, Bệnh virus hại ngô ở vùng đồng bằng sông Hồng, miền Bắc Việt Nam, Hội thảo quốc gia Bệnh cây và sinh học phân tử, 2004.

7.2. SÁCH

  1. Trần Thị Thanh Bình, Trần Bình Đà, Bùi Thị Cúc, Lê Trung Hưng (2018). Tài liệu Trồng trọt hữu cơ. Dự án Tăng cường cơ cấu sản xuất & marketing sản phẩm nông nghiệp hữu cơ tại miền Bắc Việt Nam. ADDA và Hiệp hội Nông nghiệp hữu cơ.
  2. Trần Thị Thanh Bình, Trần Bình Đà, Bùi Thị Cúc, Lê Trung Hưng (2018). Tài liệu phân bón hữu cơ. Dự án Tăng cường cơ cấu sản xuất & marketing sản phẩm nông nghiệp hữu cơ tại miền Bắc Việt Nam. ADDA và Hiệp hội Nông nghiệp hữu cơ.
  3. Trần Thị Thanh Bình, Lê Công Hùng, Lê Trung Hưng (2018). Chế phẩm sinh học và thuốc thảo mộc. Dự án Tăng cường cơ cấu sản xuất & marketing sản phẩm nông nghiệp hữu cơ tại miền Bắc Việt Nam. ADDA và Hiệp hội Nông nghiệp hữu cơ.

Chia sẻ

TS. NGUYỄN ĐÌNH HẢI

14 tháng 5, 2018
Chức vụ: Phó viện trưởng, Giám đốc trung tâm, giảng viên

1. THÔNG TIN CHUNG

Họ và tên:Nguyễn Đình Hải                        Giới tính: Nam

Năm sinh:1973

Ngạch giảng viên:

Chức vụ: Phó Viện trưởng

Học vị: Tiến sỹ

Ngoại Ngữ: Tiếng anh

Đơn vị công tác: Viện Quản lý đất đai & Phát triển nông thôn

Số điện thoại: 0904894566

Email: dinhhain@gmail.com

2. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • 1995 Kỹ sư, Lâm nghiệp , Trường Đại học Lâm nghiệp
  • 1997 Thac sỹ, Lâm nghiệp, Trường Đại học Lâm nghiệp
  • 2007 Tiến sỹ , Lâm nghiệp, Trường Đại học Quôc gia Seoul Hàn quốc

3. QUÁ TRÌNH GIẢNG DẠY VÀ CÔNG TÁC

  • 1997 - 2003 :Trung Tâm Lâm nghiệp xã hội, Đại học Lâm nghiệp, - Trợ lý kế hoạch và tài chính TT Lâm nghiệp xã hội, Giảng viên: Phụ trách môn Lâm nghiệp cộng đồng; Phương pháp khuyến nông khuyến lâm; lâm nghiệp xã hội....
  • 2007- 2008: Phòng Khoa học & Hợp tác Quốc tế, Đại học Lâm nghiệp, Phó trưởng Phòng Khoa học & Hợp tác Quốc tế, Giảng viên: Phụ trách môn Lâm nghiệp cộng đồng; Phương pháp khuyến nông khuyến lâm; lâm nghiệp xã hội...., Quản lý các nghiên cứu khoa học và Hợp tác Quốc tế
  • 2009-2018:   Khoa Lâm học, Đại học Lâm nghiệp,Phó trưởng Khoa Lâm học;Giảng viên: Phụ trách môn Lâm nghiệp cộng đồng; Phương pháp khuyến nông khuyến lâm; lâm nghiệp xã hội....
  • 2019 – nay:Viện Quản lý đất đai & Phát triển nông thôn, Đại học Lâm nghiệp, Phó Viện trưởng Viện Quản lý đất đai & Phát triển nông thôn kiêm Giám đốc Tư vấn & CGCN, Viện Quản lý đất đai & PTNT, Quản lý vận hành các dự án quy hoạch và đào tạo chuyển giao; Giảng viên: Phụ trách môn Lâm nghiệp cộng đồng; Phương pháp khuyến nông khuyến lâm; lâm nghiệp xã hội..

4. LĨNH VỰC GIẢNG DẠY

  • Đại học :Lâm nghiệp cộng đồng; Phương pháp khuyến nông khuyến lâm; Lâm nghiệp xã hội.
  • Đào tạo ngắn hạn/Bồi dưỡng: PRA , Phát triển NT, Khuyến Nông

5. LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

Lâm nghiệp xã hội, Lâm nghiệp cộng đồng, Lâm nghiệp, PTNT Miền núi

6. ĐỀ TÀI/DỰ ÁN/NHIỆM VỤ KHCN ĐÃ CHỦ TRÌ VÀ THAM GIA

Dự án thuộc tỉnh Quảng Ninh. Tên dự án: Quản lý lưu vực nước có sự tham gia tại Hoành Bồ - Quảng Ninh. Thành viên tham gia: Nguyễn Đình Hải. Năm: 1999-2001.

1. Dự án thuộc chương trình SFSP. Tên dự án: Phát triển kinh tế xã hội để thay thế canh tác cây thuốc phiện huyện Kỳ Sơn giai đoạn 2. Thành viên tham gia: Nguyễn Đình Hải. Năm: 1999-2002.

2. Dự án thuộc chương trình SFSP. Tên dự án: Tạo lập khu vực phòng hộ tài nguyên rừng sử dụng sinh thái cảnh quan. Thành viên tham gia: Nguyễn Đình Hải. Năm: 2001.

3. Dự án cấp Bộ. Tên dự án: Nghiên cứu các chính sách hỗ trợ các hoạt động sản xuất nông lâm nghiệp cho đồng bào dân tộc thiểu số tại các tỉnh Hòa Bình, Sơn La và Điện Biên. Thành viên tham gia: Nguyễn Đình Hải. Năm: 2007-2008.

4. Dự án theo chương trình CDM. Tên dự án: Trồng rừng theo cơ chế phát triển sạch tại Huyện Cao Phong – Hòa Bình. Thành viên tham gia: Nguyễn Đình Hải. Năm: 2007-2009.

5. Dự án thuộc GIZ. Tên dự án: Dự án KFW – Đánh giá khả năng của đội ngũ cán bộ hiện trường và mạng lưới KNKL tại Sơn La và Hòa Bình. Thành viên tham gia: Nguyễn Đình Hải. Năm: 2009-2010.

6. Dự án thuộc KRW. Tên dự án: Dự án GTZ – Đánh giá nhu cầu đào tạo KNKL tại hai tỉnh Hòa Bình và Sơn La. Thành viên tham gia: Nguyễn Đình Hải. Năm: 2009-2010.

7. Dự án thuộc Chương trình Tropenbos International Vietnam. Tên dự án: Đánh giá tổng hợp tác động của chính sách giao đất giao rừng về khía cạnh là một công cụ để cải thiện đời sống của người dân nghèo và nâng cao chất lượng rừng, qua đó đưa ra đề xuất về cải thiện chính sách. Thành viên tham gia: Nguyễn Đình Hải. Năm: 2009-2010.

8. Dự án thuộc Chương trình Tropenbos International Vietnam. Tên dự án: Phân tích tác động của việc giao đất giao rừng đối với tình hình đa dạng sinh học, tài nguyên rừng và dịch vụ môi trường. Thành viên tham gia: Nguyễn Đình Hải. Năm: 2009-2010.

9. Dự án thuộc Chương trình Tropenbos International Vietnam. Tên dự án: Xác định và xây dựng những lựa chọn sinh kế mới để giảm nghèo cho các hộ gia đình có đời sống phụ thuộc rừng. Thành viên tham gia: Nguyễn Đình Hải. Năm: 2010-2011.

10. Dự án thuộc Chương trình Deutsche Gesellschaft für Internationale Zusammenarbeit (GIZ) GmbH. Tên dự án: Xác định mức thu, đối tượng thu và cơ chế quản lý tài chính đối với nguồn thu bắt buộc của quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh theo quy định tại Nghị định 05/2008/NĐ-CP về quỹ bảo vệ và phát triển rừng. Thành viên tham gia: Nguyễn Đình Hải. Năm: 2012-2013.

11. Dự án thuộc Dự án Quan hệ đối tác vì người nghèo trong phát triển nông lâm nghiệp - 3PAD. Tên dự án: Đánh giá tác động về kinh tế, xã hội, môi trường của hoạt động quy hoạch sử dụng và giao đất lâm nghiệp có sự tham gia của người dân. Thành viên tham gia: Nguyễn Đình Hải. Năm: 2013.

12. Dự án thuộc Dự án Quan hệ đối tác vì người nghèo trong phát triển nông lâm nghiệp - 3PAD. Tên dự án: Khảo sát sự phân bố động thực vật, đánh giá, và cảnh quan tiềm năng nhằm phát triển du lịch sinh thái của Khu bảo tồn Thiên nhiên Kim Hỷ. Thành viên tham gia: Nguyễn Đình Hải. Năm: 2013.

13. Dự án thuộc Dự án Thí điểm cơ chế chia sẻ lợi ích giữa Vườn Quốc gia Hoàng Liên với 7 thôn vùng lõi và vùng đệm. Tên dự án: Tư vấn xây dựng phương án chia sẻ lợi ích (BSPs) và thỏa thuận chia sẻ lợi ích (BSAs) tại Vườn Quốc gia Hoàng Liên. Thành viên tham gia: Nguyễn Đình Hải. Năm: 2013.

14. Dự án thuộc Dự án Thí điểm cơ chế chia sẻ lợi ích giữa Vườn Quốc gia Hoàng Liên với 7 thôn vùng lõi và vùng đệm. Tên dự án: Tư vấn đánh giá nhu cầu sinh kế, xác định các hộ mục tiêu và các dự án nhỏ về sinh kế trên địa bàn xã Tả Van thuộc Vườn Quốc gia Hoàng Liên. Thành viên tham gia: Nguyễn Đình Hải. Năm: 2013.

15. Dự án thuộc Dự án Thí điểm cơ chế chia sẻ lợi ích giữa Vườn Quốc gia Hoàng Liên với 7 thôn vùng lõi và vùng đệm. Tên dự án: Tư vấn nâng cao nhận thức về bảo tồn và thu hái bền vững lâm sản ngoài gỗ trên địa bàn xã Tả Van thuộc Vườn Quốc gia Hoàng Liên. Thành viên tham gia: Nguyễn Đình Hải. Năm: 2013.

16. Dự án thuộc Dự án Phát triển ngành Lâm nghiệp - WB3. Tên dự án: Giao đất giao rừng cho các cộng đồng tại 2 tỉnh Bình Định và Quảng Ngãi. Thành viên tham gia: Nguyễn Đình Hải. Năm: 2013.

17. Dự án thuộc dự án cấp xã. Tên dự án: Điều chỉnh quy hoạch sản xuất nông nghiệp xã Trung Giã, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội đến năm 2030 tỷ lệ 1:200. Thành viên tham gia: Nguyễn Đình Hải.  Năm: 2018-2019.

18. Dự án thuộc dự án cấp xã. Tên dự án: Điều chỉnh quy hoạch sản xuất nông nghiệp xã Đức Hòa, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội đến năm 2030 tỷ lệ 1:200. Thành viên tham gia: Nguyễn Đình Hải.  Năm: 2018-2019.

19. Dự án thuộc dự án cấp xã. Tên dự án: Điều chỉnh quy hoạch sản xuất nông nghiệp xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội đến năm 2030 tỷ lệ 1:200. Thành viên tham gia: Nguyễn Đình Hải. Năm: 2018-2019.

20. Dự án thuộc dự án cấp xã. Tên dự án: Đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 xây dựng trung tâm xã và điểm dân cư nông thôn xã Phú Mãn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội. Thành viên tham gia: Nguyễn Đình Hải. Năm: 2018-2019.

21. Dự án thuộc dự án cấp xã. Tên dự án: Đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 xây dựng trung tâm xã và điểm dân cư nông thôn xã Đông Xuân, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội. Thành viên tham gia: Nguyễn Đình Hải. Năm: 2018-2019.

22. Dự án thuộc dự án cấp xã. Tên dự án: Đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 xây dựng trung tâm xã và điểm dân cư nông thôn xã Trung Châu, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội. Thành viên tham gia: Nguyễn Đình Hải. Năm: 2018-2019.

23. Dự án thuộc dự án cấp xã. Tên dự án: Đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 xây dựng trung tâm xã và điểm dân cư nông thôn xã Đồng Trúc, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Thành viên tham gia: Nguyễn Đình Hải. Năm: 2018-2019.

24. Dự án thuộc dự án cấp xã. Tên dự án: Đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 xây dựng trung tâm xã và điểm dân cư nông thôn xã Tam Hưng, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội. Thành viên tham gia: Nguyễn Đình Hải. Năm: 2018-2019.

25. Dự án thuộc dự án cấp xã. Tên dự án: Điều chỉnh Quy hoạch chung xã Đồng Trúc, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Vài trò: quản lý dự án. Năm: 2018-2019.

26. Dự án thuộc dự án cấp xã. Tên dự án: Điều chỉnh Quy hoạch chung xã Phú Kim, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Thành viên tham gia: Nguyễn Đình Hải. Năm: 2018-2019.

7. CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ

7.1. BÀI BÁO, BÁO CÁO KHOA HỌC 

A. Trong nước

1.   Bài báo: Nhân giống thông Caribe (Pinus caribaen Morelet) bằng phương pháp nuôi cấy in vitro. Nguyễn Văn Phong, Nguyễn Quỳnh Trang, Khuất Thị Hải Ninh, Hồ Hải Ninh, Hoàng Vũ Thơ, Hà Văn Huân, Bùi  Văn Thắng, Trần Thị Thời, Nguyễn Thị Thu Hằng, Nguyễn Đình Hải, Đỗ Tiến Phát, Chu Hoàng Hà. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Chuyên đề 50 năm trường Đại học Lâm nghiệp xây dựng và phát triển. Trang 107-112. Năm 2014.

 B. Quốc tế

1. Article: An Analysis of Status Community Forest Management in Vietnam. Nguyen Dinh Hai, Sung Soo Kim. Korean Journal of Agricultal Extention. Volume: 11. No. 2. Page: 389-395. Year: 2004.

2. Article: Agro-and Community Forestry Policy in Vietnam with Emphasis on Constraints Limiting Success. Nguyen Dinh Hai, Yeo-Chang Youn, and Sung Soo Kim. Korean Journal of Agricultal Extention. Volume: 13. No. 2. Page: 357-375. Year: 2006.


Chia sẻ

TS. NGUYỄN BÁ LONG

4 tháng 8, 2016
Chức vụ: Viện trưởng, Giảng viên chính

1. THÔNG TIN CHUNG

Họ và tên: Nguyễn Bá Long                              Giới tính: Nam

Năm sinh: 1976

Ngạch giảng viên: Giảng viên chính

Chức vụ:  Viện trưởng

Học vị: Tiến sỹ                                                                  

Ngoại ngữ: Anh B2

Đơn vị công tác: Bộ môn Quy hoạch và Quản lý đất đai - Viện Quản lý đất đai và PTNT – Trường Đại học Lâm nghiệp

Số Điện thoại: 0912.095029/0983369981

Email: longnb@vnuf.edu.vn

2. QUÁ TRÌNH  ĐÀO TẠO

  • 1998: Kỹ sư, Quản lý đất đaui, Học viện Nông nghiệp Việt Nam
  • 2005, Thạc sỹ, Quản lý đất đai,  Học viện Nông nghiệp Việt Nam
  • 2017, Tiến sỹ,  Quản lý đất đai,  Học viện Nông nghiệp Việt Nam

3. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • 01/1999-8/2005, Giảng viên, Bộ môn Quản lý đất đai Khoa Lâm học, Trường Đại học Lâm nghiệp.
  • 12/2005-9/2009, Giảng viên, Phó Chủ nhiệm Bộ môn Quản lý đất đai, Khoa Kinh tế và QTKD, Trường Đại học Lâm nghiệp theo QĐ số 594/QĐ-ĐHLN-TCHC, ngày 30 tháng 12 năm 2005.
  • 9/2009-9/2016, Giảng viên, Chủ nhiệm Bộ môn Quản lý đất đai, Khoa Kinh tế và QTKD, Trường Đại học Lâm nghiệp theo QĐ số 664/QĐ-ĐHLN-TCHC, ngày 11 tháng 9 năm 2009.
  • 10/2016 – 7/2017, Giảng viên, Phó Viện trưởng phụ trách Viện Quản lý đất đai và Phát triển nông thôn, Trường Đại học Lâm nghiệp Theo QĐ số 2828/QĐ-ĐHLN-TCHC, ngày 30  tháng 9 năm 2016,
  • 7/2017-nay, Giảng viên, Viện trưởng Viện Quản lý đất đai và Phát triển nông thôn, Trường Đại học Lâm nghiệp Theo QĐ số 1239/QĐ-ĐHLN-TCHC, ngày 05  tháng 7 năm 2017.

4. LĨNH VỰC GIẢNG DẠY

  • Đại học:

- Đánh giá đất đai

- Quản lý Nhà nước về đất đai

  • Đăng ký thống kê đất đai
  • Thanh tra đất đai
  • Bồi thường giải phóng mặt bằng
  • Môi giới bất động sản
  • Quản lý bất động sản,
  • Khoa học quản lý và lãnh đạo
  • Định giá bất động sản
  • Thị trường bất động sản
  • Quy hoạch phát triển bất động sản
  • Sau đại học:

- Hệ thống pháp luật đất đai

  • Quy hoạch sử dụng đất bền vững
  • Quản lý quy hoạch nông thôn
  • Thị trường bất động sản

- Thanh tra, kiểm soát sử dụng đất

  • Phương pháp nghiên cứu khoa học trong quản lý đất đai
  • Tài chính về đất đai
  • Hệ thống quản lý đất đai phát triển
  • Đào tạo ngắn hạn/Bồi dưỡng:

- Quản lý đất đai

- Môi giới bất động sản

- Định giá bất động sản

5. LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Nghiên cứu tác động của các chính sách đất đai đến phát triển nông nghiệp, nông thôn, đô thị hóa, công nghiệp hóa, tái cơ cấu ngành nông nghiệp.
  • Đánh giá, phân hạng thích hợp đất đai, đánh giá hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp.
  • Đánh giá tình hình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng NTM, quy hoạch nông nghiệp và đề xuất sử dụng đất hợp lý, hiệu quả và bền vững.
  • Đánh giá công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.
  • Đánh giá một số nội dung quản lý hành chính nhà nước về đất đai.
  • Nghiên cứu tích tụ, tập trung đất nông nghiệp và đề xuất giải pháp phát triển thị trường bất động sản. 
  • Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng tới giá đất, xác định vùng giá trị đất đai.

6. ĐỀ TÀI/DỰ ÁN/NHIỆM VỤ KHCN ĐÃ CHỦ TRÌ VÀ THAM GIA

6.1. Đề tài/Dự án/Nhiệm vụ KH&CN chủ trì

  • Cơ sở khoa học quản lý xung đột môi trường trong quản lý tài nguyên nước tại tỉnh Vĩnh Phúc, Dự án cấp Nhà nước, Chương trình nghiên cứu Việt Nam – Hà Lan, 2001-2004.
  1. Giải pháp góp phần giải quyết việc làm cho người dân có đất bị thu hồi để phát triển công nghiệp tại Cụm Công nghiệp Phú Nghĩa, Chương Mỹ -  Hà Tây, Đề tài cấp cơ sở Trường Đại học Lâm nghiệp, 2006.
  2. Giải pháp kiểm soát, giảm thiếu phát thải KNK trong nông – lâm nghiệp tại xã Vinh Quang, Tiên Lãng, Hải Phòng, Đề tài cấp cơ sở Trường Đại học Lâm nghiệp, 2011.
  3. Nghiên cứu giải pháp góp phần quản lý, sử dụng đất hiệu quả tại Trường Đại học Lâm nghiệp, Đề tài cấp cơ sở Trường Đại học Lâm nghiệp, 2013.
  4. Nghiên cứu thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất từ bản đồ địa chính phục vụ công tác kiểm kê đất đai năm 2015 tại xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức, tp Hà Nội, Đề tài cấp cơ sở Trường Đại học Lâm nghiệp, 2015.

6.2. Đề tài/Dự án/Nhiệm vụ KH&CN tham gia

  •  Cấp Quốc gia (Nhà nước/Quỹ Nafosted/Nghị định thư)

- Luận cứ khoa học phục hồi rừng trên núi đá vôi ở Việt Nam, Đề tài độc lập cấp Nhà nước, 2001-2003.

7. CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ

7.1. BÀI BÁO, BÁO CÁO KHOA HỌC

A. Trong nước

  1. Nguyễn Bá Long, Giải pháp quản lý xung đột môi trường trong quản lý và sử dụng tài nguyên nước tại tỉnh Vĩnh Phúc, Kết quả nghiên cứu các đề án VNRRP - Tóm tắt báo cáo khoa học, tập 5 – Chương trình Nghiên cứu Việt Nam – Hà Lan, Hà Nội.
  2. Nguyễn Bá Long, Kinh nghiệm giải quyết xung đột vùng đệm Khu bảo tồn thiên nhiên ở một số quốc gia trên thế giới và Việt Nam, Tạp chí NN và PTNT, số 80, kỳ 2, 2006.
  3. Nguyễn Bá Long, Hiện trạng và giải pháp quản lý, sử dụng đất ngập nước vùng đầm Vạc, thị xã Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Tạp chí NN và PTNT, số 89, kỳ 1, 2006.
  4. Nguyễn Bá Long, Nguyễn Thị Hảo, Cao Đại Nghĩa, Giải pháp giải quyết việc làm cho người dân có đất bị thu hồi tại Cụm Công nghiệp Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Tạp chí NN và PTNT, số 107, kỳ 1, 2007.
  5. Nguyễn Bá Long, Tô Quang Tin, Nguyễn Thị Hải Ninh, Đánh giá tác động của chuyển đổi ruộng đất đến công tác quản lý và sử dụng đất nông nghiệp tại xã Kiến Quốc, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương, Tạp chí Kinh tế sinh thái, số 29, 2009.
  6. Nguyễn Bá Long, Kinh nghiệm quản lý và sử dụng đất nương rẫy ở miền núi, Chuyên san Kiến thức truyền thống trong bảo tồn tài nguyên thiên nhiên, TK – Mạng lưới TK – Quỹ môi trường toàn cầu, 2009.
  7. Nguyễn Bá Long, Bùi Quang Xuân, Lê Huy Bắc, Đoàn Văn Điếm, Nguyễn Ích Tân (2013), Kết quả nghiên cứu phân loại và đặc điểm chất lượng đất nông nghiệp của huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng theo phương pháp của FAO-UNESCO - WRB, Tạp chí NN và PTNT, số 221, 2013.
  8. Nguyễn Bá Long, Nguyễn Phúc Yên, Phạm Thị Huyền, Ngô Thị Thùy Linh, Lê  Thị Thảo, Kết quả thực hiện chính sách dồn điền đổi thửa tại huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp, số 4, 2013.
  9. Phạm Thanh Quế, Nguyễn Bá Long, Nguyễn Thị Kiều Oanh, Đánh giá thực trạng công tác dồn điền đổi thửa tại huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp, số thứ 7, 2014.
  10. Nguyễn Bá Long, Hoàng Phương Tú, Phạm Thanh Quế (2014), Nghiên cứu hiện trạng và giải pháp quản lý, sử dụng đất hiệu quả tại Trường Đại học Lâm nghiệp, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp, số 8, 2014.
  11. Nguyễn Bá Long, Đoàn Văn Điếm, Nguyễn Ích Tân (2014), Kết quả chuyển dịch cơ cấu sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2008-2013 và hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp tại huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, Tạp chí Khoa học và Phát triển, số 8, 2014.
  12. Nguyễn Bá Long (2017), Đánh giá đất đai và định hướng sử dụng đất nông nghiệp hiệu quả và bền vững tại huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, tập 58, kỳ 6, tr 42-49, 2017.
  13. Đỗ Thị Tám, Vũ Thị Xuân, Trịnh Xuân Hạnh, Nguyễn Bá Long, Đánh giá công tác thu hồi đất, giao đất tại một số dự án trên địa bàn huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp, số 3, trang 121-128, 2018.
  14. Đặng Tiến Sỹ, Đỗ Thị Tám, Đỗ Thị Đức Hạnh, Nguyễn Bá Long, Tác động của chính sách đất đai đến thu nhập và mức sống của người dân: trường hợp nghiên cứu tại huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp, số 3, trang 113-120, 2018.
  15. Đỗ Thị Đức Hạnh, Đỗ Thị Tám, Lê Thị Mai, Nguyễn Bá Long, Đánh giá tình hình thực hiện quy hoạch xây dựng nông thôn mới trên địa bàn xã Bảo Hà, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp, số 6, trang 151-160, 2018.
  16. Đỗ Thị Tám, Phạm Anh Tuấn, Nguyễn Bá Long, Bùi Thị Hằng, Sử dụng đất phục vụ phát triển nông nghiệp bền vững: nghiên cứu trường hợp tại huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Tạp chí Khoa học và vCông nghệ Lâm nghiệp, số 4, trang 178-186, 2019.
  17. Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Nguyễn Bá Long, Đánh giá tình hình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2010-2018, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp, số 4, trang 153-163, 2019.
  18. Nguyễn Bá Long, Trần Thu Hà, Đánh giá hiệu quả quản lý và sử dụng đất tại các trang trại, gia trại sau dồn điền đổi thửa ở huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp, số 5, trang 125-134, 2019.
  19. Hoang Xuan Phuong, Nguyen Ba Long, Xuan Thi Thu Thao, Nguyen Van Thung Solutions for agricultural development with high-tech applications in Quang Tri province to 2030, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp, số 8, trang 175-185, 2019.
  20. Đồng Thị Thanh, Nguyễn Thị Bích, Nguyễn Bá Long, Hoàng Cằn Dương, Tri thức bản địa trong nông lâm nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu của người Dao tại huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp, số 1, trang 94-102, 2020.
  21. Phạm Thế Trịnh, Nguyễn Bá Long, Phạm Quý Giang, Phạm Thị Thanh Mừng, Yếu tố ảnh hưởng đến giá đất ở tại huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội, Tạp chí Khoa học Công nghệ và Lâm nghiệp, số 1, trang 162-170, 2020.

7.2. SÁCH

  •  Giáo trình
  1. Trịnh Hữu Liên, Nguyễn Bá Long (đồng chủ biên), Phạm Thanh Quế, Giáo trình định giá bất động sản. Hà Nội, NXB Nông nghiệp, 2013.
  2. Trịnh Hữu Liên, Nguyễn Bá Long (đồng chủ biên), Xuân Thị Thu Thảo, Nguyễn Thị Hải Ninh, Giáo trình Thị trường bất động sản. Hà Nội, NXB Nông nghiệp, 2017.
  •  Sách chuyên khảo/sách tham khảo
  1. Nguyễn Văn Viết, Đoàn Văn Điếm, Nguyễn Bá Long, Tác động của biến đổi khí hậu tới nông nghiệp và giải pháp ứng phó. Hà Nội, Trường Đại học Lâm nghiệp, 2018.

8.  THÀNH TÍCH TRONG HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

  1. Giải thưởng Ngày sáng tạo Việt Nam (VID) năm 2009, Thanh tra Chính phủ và Ngân hàng Thế giới, 2009.

Chia sẻ

TS. HOÀNG XUÂN PHƯƠNG

5 tháng 8, 2020
Chức vụ: Giám đốc trung tâm, Nghiên cứu viên chính

1. THÔNG TIN CHUNG

Họ và tên: HOÀNG XUÂN PHƯƠNG     Giới tính: Nam

Năm sinh: 1963

Ngạch giảng viên: Nghiên cứu viên chính

Chức vụ: Giám đốc trung tâm

Học vị: Tiến sỹ

Học hàm: Không

Ngoại Ngữ:  Tiếng Anh, Trình độ C

Đơn vị công tác: Viện Quản lý đất đai và Phát triển nông thôn

Số điện thoại: 0906172323

Email: Phuonghx@vnuf.edu.vn

2. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  •  1987, Kỹ sư, Quản lý đất đai, Trường Đại học Nông nghiệp I, Hà Nội.
  •  2002, Tiến sỹ, Khoa học đất, Trường Đại học Nông nghiệp I, Hà Nội.

3. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  •  1988 - 12/2017: Nghiên cứu viên, Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp
  • Từ 1/2018 đến nay: Giảng viên, Viện Quản lý đất đai và Phát triển nông thôn; Trường Đại học Lâm nghiệp

4. LĨNH VỰC GIẢNG DẠY

  •  Đại học
  • Quy hoạch sản xuất nông nghiệp;
  • Đồ án Quy hoạch sử dụng đất.
  • Sau Đại học
  • Chính sách đất đai;
  • Quản lý quy hoạch nông thôn;
  • Quy hoạch sử dụng đất bền vững.

5. LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

- Chính sách đất đai, chính sách phát triển nông nghiệp nông thôn;

- Quản lý, quy hoạch sử dụng đất; quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp;

- Đánh giá tiềm năng, mức độ thích hợp đất đai cho phát triển nông nghiệp;

- Thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học, các dự án về quy hoạch phát triển nông nghiệp nông thôn, quy hoạch ngành hàng trong nông nghiệp nông thôn.

6. ĐỀ TÀI/DỰ ÁN/NHIỆM VỤ KHCN ĐÃ CHỦ TRÌ VÀ THAM GIA

6.1. Đề tài/Dự án/Nhiệm vụ KH&CN chủ trì

  •  Cấp Bộ

1. Đánh giá thực trạng và nghiên cứu đề xuất các biện pháp nhằm thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn vùng đồng bằng sông Hồng. Dự án cấp Bộ Nông nghiệp và PTNT, 2001-2002.

2. Xây dựng mô hình chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất đai huyện Đan Phượng và 4 xã điểm của huyện Đan Phượng - Tỉnh Hà Tây. Đề tài NCKH cấp Bộ Tài nguyên Môi trường, 2003-2005.

3. Nghiên cứu giải pháp phát triển thị trường quyền sử dụng đất trong nông nghiệp nông thôn. Đề tài NCKH cấp Bộ Nông nghiệp và PTNT, 2006-2007.

4. Nghiên cứu đề xuất cơ chế chính sách về tổ chức sản xuất, chế biến, bảo quản và tiêu thụ rau an toàn. Đề tài NCKH cấp Bộ Nông nghiệp và PTNT, 2008-2009.

5. Điều tra, đánh giá tình hình thực hiện Nghị quyết 03 của Chính phủ về phát triển trang trại. Dự án Bộ Nông nghiệp và PTNT; 2008-2009.

6. Nghiên cứu cơ sở khoa học của chính sách sản xuất lúa gạo đảm bảo an ninh lương thực quốc gia ở Việt Nam. Đề tài NCKH cấp Bộ Nông nghiệp và PTNT, 2009-2010.

7. Quy hoạch các vùng chăn nuôi lợn và gia cầm hàng hoá đến năm 2015 và đến năm 2020. Dự án Bộ Nông nghiệp và PTNT; 2008-2009.

8. Quy hoạch cơ sở sản xuất giống vật nuôi chính đến năm 2020, tầm nhìn 2030. Dự án Bộ Nông nghiệp và PTNT; 2010-2011.

9. Quy hoạch hệ thống sản xuất giống một số cây trồng chủ lực trên địa bàn toàn quốc tới năm 2020, tầm nhìn 2030. Dự án Bộ Nông nghiệp và PTNT; 2011-2012.

11. Nghiên cứu đề xuất các chính sách, giải pháp đôí với việc nông dân góp cổ phần bằng giá trị quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp nông lâm nghiệp. Đề tài NCKH cấp Bộ Nông nghiệp và PTNT, 2011-2012.

12. Đề án phát triển sản xuất rau tập trung theo hướng đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Dự án Bộ Nông nghiệp và PTNT; 2011-2012

13. Nghiên cứu thực trạng và đề xuất giải pháp tích tụ, tập trung đất trong nông nghiệp. Đề tài NCKH cấp Bộ Nông nghiệp và PTNT, 2012-2013.

14. Điều tra về thực trạng hoạt động các loại hình tổ chức sản xuất trong nông nghiệp và nông thôn. Dự án Bộ Nông nghiệp và PTNT; 2012-2013

15. Điều tra, đánh giá việc thực hiện các quy định pháp luật trong công tác quản lý danh mục vật tư nông nghiệp. Dự án Bộ Nông nghiệp và PTNT; 2014-2015.

16. Quy hoạch nông nghiệp vùng Trung du miền núi Bắc Bộ đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 trong điều kiện biến đổi khí hậu. Dự án Bộ Nông nghiệp và PTNT; 2014-2016.

  •  Cấp Tỉnh/Thành phố

1. Lập dự án xây dựng khu nông nghiệp công nghệ cao tỉnh Sơn La. Dự án cấp tỉnh, 2003-2004.

2. Xây dựng luận cứ cho quy hoạch tổng thể để phát triển sản xuất và chế biến rau quả thực phẩm phục vụ tiêu dùng - xuất khẩu của tỉnh Thanh Hoá. Đề tài NCKH cấp tỉnh, 2004-2005.

2. Quy hoạch phát triển rau an toàn, hoa cây cảnh tỉnh Hà Tây tới năm 2020. Dự án cấp tỉnh, 2005-2006.

3. Nghiên cứu xây dựng mô hình liên kết sản xuất tiêu thụ nông sản trên địa bàn thành phố Hà Nội. Đề tài NCKH cấp TP, 2012-2013.

  •  Cấp Cơ sở

1. Quy hoạch sử dụng đất của một số xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, tỉnh Thanh Hóa; Dự án cấp xã. 2000-2001.

 2. Quy hoạch tổng thể kinh tế xã hội huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây đến năm 2020. Dự án cấp huyện, 2006-2007.

3. Quy hoạch phát triển tổng thể kinh tế xã hội huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020. Dự án cấp Huyện, 2007-2008.

4. Quy hoạch tổng thể kinh tế xã hội huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội, đến năm 2020 và tấm nhìn 2030. Dự án cấp huyện, 2010-2011.

5. Quy hoạch phát triển nông thôn mới xã điểm tại xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hoá. Dự án cấp xã; 2010-2011.

6. Nghiên cứu thực trạng và đề xuất định hướng phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn Quảng Trị đến năm 2030. Đề tài cơ sở Trường Đại học lâm nghiệp; Năm 2019.

6.2. Đề tài/Dự án/Nhiệm vụ KH&CN tham gia

  •  Cấp Quốc gia (Nhà nước/Quỹ Nafosted/Nghị định thư)

1. Điều tra, đánh giá thực trạng nông nghiệp nông thôn, xây dựng quy hoạch tổng thể phát triển cho vùng lưu vực sông Cả. Dự án hợp tác quốc tế; tài trợ bởi Chính phủ Đan Mạch. 2002-2003.

2. Thẩm định dự án tái định cư cho dân cư nằm trong lòng hồ Sông Lũy - tỉnh Bình Thuận. Dự án hợp tác quốc tế, được tài trợ bởi JBIC Nhật Bản, 2003.

3. Đánh giá chương trình Quốc gia về xoá đói giảm nghèo, lấy Thanh Hoá làm điểm nghiên cứu. Dự án Hợp tác quốc tế thuộc chương trình VIE02/001/01 của UNDP và MOLISA, 2004.

4. Điều tra, đánh giá về đa dạng sinh học ở dãy núi Trường Sơn. Dự án hợp tác quốc tế của WWF, 2004.

5. Nghiên cứu đa dạng sinh học và sinh kế người nghèo. Dự án Hợp tác quốc tế được tài trợ bởi EU, thực hiện tại 8 nước là Thụy Điển, Pháp, Italia, Costarica, Nam Phi, Ấn Độ, và Việt Nam. 2010-2013.

6. Nghiên cứu, đánh giá tình hình tích tụ đất nông nghiệp trên phạm vi toàn quốc. Dự án hợp tác quốc tế do FAO tài trợ. 2013-2014.

7. Nghiên cứu quản lý sử dụng đất nông nghiệp vùng Đồng bằng Sông Hồng trong điều kiện biến đổi khí hậu. Dự án hợp tác Quốc tế giữa Việt Nam và Hàn Quốc. 2013-2014.

8. Nghiên cứu và phân tích các chính sách về nông nghiệp và phát triển nông thôn có liên quan đến đất đai và đề xuất khung sửa đổi chính sách như một sáng kiến thí điểm. Dự án phát triển lập pháp quốc gia, do Dự án NLD và Bộ Ngoại giao, Thương mại và Phát triển Canada (DFATD) tài trợ. 2016-2017.

  •  Cấp Bộ

1. Nghiên cứu xây dựng mô hình phát triển nông thôn mới ở tỉnh Nam Định. Dự án của Bộ Nông nghiệp và PTNT, 2001-2002.

2. Đánh giá thực trạng và đề xuất các biện pháp nhằm xóa bỏ cây thuốc phiện ở các tỉnh miền núi phía Bắc và khu 4 cũ. Dự án của Bộ Nông nghiệp và PTNT, 2002-2003.

3. Nghiên cứu ứng dụng tiến bộ kỹ thuật nông lâm nghiệp và thuỷ lợi để xây dựng mô hình phục vụ phát triển sản xuất bền vững và ổn định KTXH tại các tiểu vùng sinh thái khác nhau ở Tây Nguyên. Đề tài cấp Bộ Nông nghiệp và PTNT, 2004-2006.

4. Quy hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi toàn quốc tới năm 2020 và tầm nhìn tới năm 2030. Dự án Bộ Nông nghiệp và PTNT; 2007-2008.

5. Quy hoạch phát triển chè toàn quốc tới năm 2030. Dự án Bộ Nông nghiệp và PTNT; 2007-2008.

6. Quy hoạch đất lúa toàn quốc tới năm 2030. Dự án Bộ Nông nghiệp và PTNT; 2008-2009.

7. Sử dụng viễn thám thống kê diện tích và lập bản đồ hiện trạng các loại cây trồng chính ở vùng Tây Nguyên. Dự án Bộ Nông nghiệp và PTNT; 2012-2013.

8. Quy hoạch chuyển đổi đất lúa sang cây trồng khác phục vụ tái cơ cấu ngành nông nghiệp nông thôn. Dự án Bộ Nông nghiệp và PTNT; 2013-2014.

9. Phát triển nông nghiệp và nông thôn vùng miền núi phía Bắc tới năm 2020 và tầm nhìn 2030. Đề án của Bộ Nông nghiệp và PTNT; 2013-2014.

10. Nghiên cứu đề xuất chính sách khuyến khích tích tụ, tập trung đất nhằm sản xuất hàng hóa quy mô lớn trong nông nghiệp ở Việt Nam. Đề tài NCKH cấp Bộ Nông nghiệp và PTNT. 2016-2017.

  •  Cấp Tỉnh/Thành phố

1. Đánh giá nhu cầu và xây dựng kế hoạch phát triển các dự án 135 (xóa đói giảm nghèo ở các tỉnh Lạng Sơn, Hà Giang và Bắc Giang. Dự án cấp tỉnh, 2000-2001.

2. Phát triển cao su tiểu điền trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Dự án cấp tỉnh, 2000-2001.

3. Lập dự án đầu tư xây dựng khu nông nghiệp công nghệ cao tỉnh Khánh Hòa. Dự án của tỉnh Khánh Hòa, 2002-2003.

4. Quy hoạch sử dụng đất thành phố Hà Nội tới năm 2020. Dự án cấp Thành phố; 2011-2012.

7. CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ

7.1. BÀI BÁO, BÁO CÁO KHOA HỌC

A. Trong nước

1. Hoàng Xuân Phương and Hồ Thị Lam Trà. Thực trạng và định hướng phát triển sản xuất rau an toàn ở tỉnh Thanh Hoá. Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn. 2/2005; Tr. 14-18;

2. Hồ Thi Lam Trà và Hoàng Xuân Phương. Thực trạng sản xuất rau an toàn của tỉnh Hà Tây. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT; 2/2006, Tr. 182-188;

3. Hồ Thi Lam Trà và Hoàng Xuân Phương. Quy hoạch phát triển rau của tỉnh hà Tây, Giai đoạn 2006-2020; Tạp chí Khoa học Đất Việt Nam; 25/2006; Tr. 68-72 .

4. Hoàng Xuân Phương. Chính sách phát triển nông nghiệp và an ninh lương thực ở Việt Nam. Hội thảo "Vietnam and Africa: Sharing Agriculture and Development Experiences" do VASS, IAMES va Quy Brenthurst, Nam Phi tổ chức 2009.

5. Hoàng Xuân Phương. Thực trạng và giải pháp nhằm thúc đẩy quá trình tích tụ ruộng đất trong nông nghiệp nông thôn. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, số tháng 9/2011.

6. Hoàng xuân Phương, Nguyễn thị Hải Châu. Nghiên cứu cơ sở khoa học của chính sách sản xuất lúa gạo đảm bảo an ninh lương thực quốc gia ở Việt Nam. Kết quả nghiên cứu nổi bật trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn những năm đầu thế kỷ 21. Tập III. Bộ Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn. Năm 2013.

7. Hoàng Xuân Phương, Hồ thị Lam Trà. Nghiên cứu đề xuất các chính sách, giải pháp đối với việc nông dân góp cổ phần bằng giá trị quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp nông lâm nghiệp. Tạp chí Khoa học đất; Số 42 năm 2013.

8. Xuân thị Thu Thảo, Hoàng Xuân Phương. Thực trạng tích tụ đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định. Tạp chí Khoa học đất.

9. Xuân thị Thu Thảo, Hoàng Xuân Phương. Hiệu quả sử dụng đất của nông hộ sau tích tụ đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

10. Nguyễn Xuân Thanh, Đỗ Nguyên Hải, Hoàng Xuân Phương. Đánh giá tiềm năng đất nông nghiệp trong xu hướng công nghiệp hóa và đô thị hóa tại tỉnh Bắc Giang. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT, Số 23 năm 2019.

11. Hoang Xuan Phuong et al. Solutions for agricultural development with high-tech applications in quang tri province  to 2030. Forestry science and technology, 8/2019.

7.2. SÁCH 

  • Sách chuyên khảo/sách tham khảo

1. Hoàng xuân Phương, Hồ thị Lam Trà. Giải pháp đối với việc nông dân góp cổ phần bằng giá trị quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp nông lâm nghiệp. Nhà xuất bán Nông nghiệp, Năm 2013.

2. Hồ thị Lam Trà, Hoàng Xuân Phương. Nghiên cứu phải pháp tích tụ tập trung đất đai trong nông nghiệp. Nhà xuất bán Nông nghiệp, Năm 2015.


Chia sẻ

THS. ĐỒNG THỊ THANH

21 tháng 12, 2016
Chức vụ: giảng viên

1. THÔNG TIN CHUNG

Họ và tên: ĐỒNG THỊ THANH            Giới tính: Nữ

Năm sinh: 1984

Ngạch giảng viên: V.07.01.03.750

Chức vụ: Giảng viên

Học vị: Thạc sĩ

Ngoại Ngữ: B1

Đơn vị công tác: Viện Quản lý đất đai và Phát triển nông thôn - ĐHLN

Số điện thoại: 0983584109

Email: dongthanhvfu@gmail.com

2. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • 2006, Kỹ sư, Lâm nghiệp xã hội, Trường Đại học Lâm nghiệp
  • 2009, Thạc sĩ, Lâm học, Trường Đại học Lâm nghiệp

3. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • 7/2007 – 10/2016:  Giảng viên, Khoa Lâm học, Trường Đại học Lâm nghiệp
  • 10/2016 - nay: Giảng viên, Viện Quản lý đất đai và PTNT, Trường Đại học Lâm nghiệp

4. LĨNH VỰC GIẢNG DẠY

  • Đại học

Giảng dạy các môn học: Lâm nghiệp xã hội, Đánh giá nông thôn, Nông lâm kết hợp, Khuyến nông, Kiến thức bản địa, Phương pháp đào tạo cán bộ tập huấn, Quản lý dự án phát triển, Giám sát đánh giá các hoạt động khuyến nông

  • Đào tạo ngắn hạn/Bồi dưỡng

Tập huấn các chương trình về nông nghiệp và phát triển nông thôn: Khuyến nông, Nông thôn mới, Giảm nghèo bền vững, Mỗi xã một sản phẩm (OCOP), Hợp tác xã, Quản lý trang trại,…

5. LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

Lâm nghiệp xã hội, Kiến thức bản địa, Sinh kế, Nông lâm kết hợp, Khuyến nông và phát triển nông thôn

6. ĐỀ TÀI/DỰ ÁN/NHIỆM VỤ KHCN ĐÃ CHỦ TRÌ VÀ THAM GIA

  1. Nghiên cứu tác động của điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội đến phát triển sinh kế cộng đồng tại vùng lõi Vườn quốc gia Yokdon, tỉnh Đăk Lăk, Đề tài cấp Đại học Lâm nghiệp, 1/2018 – 12/2018
  2. Đề xuất giải pháp phát triển mô hình sản xuất nông lâm nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu tại huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang. Đề tài cấp Đại học Lâm nghiệp, 1/2019 – 12/2019
  3. Đề xuất giải pháp phát triển sinh kế sau di dân tái định cư vùng lòng hồ thủy điện Hòa Bình tại huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình, Đề tài cấp Đại học Lâm nghiệp, 1/2020 – 12/2020
  4. Nghiên cứu kỹ thuật nhân giống và gây trồng cây Quất hồng bì (Clausena lansium L.Skeels) tại huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình, Đề tài cấp Đại học Lâm nghiệp, 1/2018 – 12/2018
  5. Phát triển mô hình sinh kế nông lâm nghiệp gắn với du lịch tại huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Đề tài cấp Đại học Lâm nghiệp, 1/2019 – 6/2020
  6. Nghiên cứu xây dựng các mô hình phát triển bền vững lưu vực sông Đà, Đề tài cấp Nhà nước, năm 2017 -2019
  7. Nghiên cứu thực trạng nông thôn Tây Nguyên và đề xuất mô hình nông thôn mới theo các vùng địa lý sinh thái nhằm tạo sinh kế, thích ứng với biến đổi khí hậu và phát triển nông nghiệp bền vững, Đề tài cấp Bộ NN&PTNT, năm 2019 – 2020.
  8. Phát triển du lịch sinh thái và tạo nguồn sinh kế bền vững gắn với bảo tồn rừng và đa dạng sinh học tại thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum, Đề tài cấp Bộ NN&PTNT, năm 2019 – 2020.

6.1. Đề tài/Dự án/Nhiệm vụ KH&CN chủ trì

  • Cấp Cơ sở
  1. Nghiên cứu tác động của điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội đến phát triển sinh kế cộng đồng tại vùng lõi Vườn quốc gia Yokdon, tỉnh Đăk Lăk, Đề tài cấp Đại học Lâm nghiệp, 1/2018 – 12/2018
  2. Đề xuất giải pháp phát triển mô hình sản xuất nông lâm nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu tại huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang. Đề tài cấp Đại học Lâm nghiệp, 1/2019 – 12/2019
  3. Đề xuất giải pháp phát triển sinh kế sau di dân tái định cư vùng lòng hồ thủy điện Hòa Bình tại huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình, Đề tài cấp Đại học Lâm nghiệp, 1/2020 – 12/2020

6.2. Đề tài/Dự án/Nhiệm vụ KH&CN tham gia

  • Cấp Nhà nước
  1. Nghiên cứu xây dựng các mô hình phát triển bền vững lưu vực sông Đà, Đề tài cấp Nhà nước, năm 2017 -2019
  • Cấp Bộ
  1. Nghiên cứu thực trạng nông thôn Tây Nguyên và đề xuất mô hình nông thôn mới theo các vùng địa lý sinh thái nhằm tạo sinh kế, thích ứng với biến đổi khí hậu và phát triển nông nghiệp bền vững, Đề tài cấp Bộ NN&PTNT, năm 2019 – 2020.
  2. Phát triển du lịch sinh thái và tạo nguồn sinh kế bền vững gắn với bảo tồn rừng và đa dạng sinh học tại thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum, Đề tài cấp Bộ NN&PTNT, năm 2019 – 2020.
  • Cấp Cơ sở
  1. Nghiên cứu kỹ thuật nhân giống và gây trồng cây Quất hồng bì (Clausena lansium L.Skeels) tại huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình, Đề tài cấp Đại học Lâm nghiệp, 1/2018 – 12/2018
  2. Phát triển mô hình sinh kế nông lâm nghiệp gắn với du lịch tại huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Đề tài cấp Đại học Lâm nghiệp, 1/2019 – 6/20207. CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ

7.1. BÀI BÁO, BÁO CÁO KHOA HỌC

A. Trong nước

  1. Bùi Mạnh Hưng, Đồng Thị Thanh, Võ Phương Nhung. Phân loại hộ và nhân tố ảnh hưởng tới thu nhập gia đình bằng phân tích đa biến tại vùng đệm VQG Ba Vì, Hà Nội. Tạp chí Nông nghiệp & PTNT. Số 23/2018. Trang 114 – 124
  2. Đồng Thị Thanh, Trần Hương Liên, Nguyễn Thiên Tạo, Hoàng Thị Minh Huệ. Đặc điểm các nguồn vốn sinh kế và các nhân tố ảnh hưởng đến thu nhập của hộ gia đình tại buôn Drăng Phôk – Vườn quốc gia YokDon. Tạp chí Khoa học & công nghệ Lâm nghiệp. Số 1/2019. Trang 130 – 140
  3. Xử lý rác thải hữu cơ phục vụ trồng rau hữu cơ quy mô hộ gia đình. Tác giả: Bùi Thị Cúc, Hoàng Thị Minh Huệ, Trần Thị Thanh Bình, Đồng Thị Thanh. Kỷ yếu hội thảo khoa học ngày 5,6 tháng 4 năm 2019 tại Thái Nguyên.
  4. Bùi Mạnh Hưng, Võ Phương Nhung, Đồng Thị Thanh. Community characteristics and impacts of forestry activities on income of households in Ba Vi commune, Ba Vi, Ha Noi. Tạp chí Khoa học & công nghệ Lâm nghiệp. Số 5/2018. Trang 14 - 25

B. Quốc tế

7.2. SÁCH, GIÁO TRÌNH

  1. Phạm Quang Vinh, Đồng Thị Thanh, Lâm nghiệp cộng đồng. Bài giảng trường Đại học Lâm nghiệp, 2012
  2. Đồng Thị Thanh, Kiều Trí Đức, Kiến thức bản địa trong nông lâm nghiệp. Bài giảng Trường Đại học Lâm nghiệp, 2013
  3. Đồng Thị Thanh, Quản lý dự án phát triển, Bài giảng Trường Đại học Lâm nghiệp, 2014
  4. Hoàng Thị Minh Huệ, Đồng Thị Thanh, Xây dựng mô hình trình diễn trong khuyến nông. Bài giảng Trường Đại học Lâm nghiệp, 2016

8.  THÀNH TÍCH TRONG HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

8.2. GIẢI THƯỞNG VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

           Hướng dẫn sinh viên nghiên cứu khoa học: Giải 3 cấp Quốc gia, Nghiên cứu kiến thức bản địa trong sản xuất nông lâm nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu của cộng đồng người Dao ở xã Đường Hồng, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang, Năm 2019


Chia sẻ

THS. ĐÀO THỊ THU HẰNG

5 tháng 8, 2020
Chức vụ: Chuyên viên

1. THÔNG TIN CHUNG

Họ và tên: Đào Thị Thu Hằng                         Giới tính:Nữ

Năm sinh: 1990

Ngạch giảng viên:

Chức vụ: Chuyên viên

Học vị: Thạc sỹ

Học hàm:

Ngoại Ngữ: Tiếng anh B1

Đơn vị công tác: Viện Quản lý đất đai và PTNT

Số điện thoại: 0974917589

Email: daohangvfu.bg@gmail.com

2. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • 2012, cử nhân, Kế toán, Trường Đại học Lâm nghiệp
  • 2015, thạc sỹ, Quản trị kinh doanh, Đại học Giao thông vận tải

3. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • 2013 - 8/2016: Bệnh viện Hồng Ngọc
  • Từ 10/2016 đến nay: chuyên viên, Viện Quản lý đất đai và PTNT, Trường Đại học Lâm nghiệp

Chia sẻ

THS. VŨ THỊ QUỲNH NGA

21 tháng 12, 2016
Chức vụ: Kỹ sư

1. THÔNG TIN CHUNG

Họ và tên:Vũ Thị Quỳnh Nga       Giới tính: Nữ

Năm sinh:21/06/1984

Ngạch giảng viên:Kỹ sư hướng dẫn thực hành

Chức vụ:

Học vị: Thạc sỹ

Học hàm:

Ngoại Ngữ: Trình độ C

Đơn vị công tác:Trung tâm tư vấn và chuyển giao công nghệ, Viện Quản lý đất đai và Phát triển nông thôn

Số điện thoại:0972991666   

Email:ngavtq@vnuf.edu.vn, quyngnga.vfu@gmail.com

2. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • 2006, Kỹ sư, Quản lý đất đai, Trường Đại học Lâm nghiệp
  • 2009, Thạc sỹ, Lâm học, Trường Đại học Lâm nghiệp

3. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • 2008 - 10/2016: KSHDTH, Trung tâm thực hành, Khoa KT&QTKD,Trường Đại học Lâm nghiệp
  • Từ 10/2016 đến nay: KSHDTH, Viện QLDD &PTNT, Trường Đại học Lâm nghiệp

4. LĨNH VỰC GIẢNG DẠY

  • Đại học

Tin học ứng dụng trong quản lý đất đai, Hệ thống thông tin địa lý

5. LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

6. ĐỀ TÀI/DỰ ÁN/NHIỆM VỤ KHCN ĐÃ CHỦ TRÌ VÀ THAM GIA

6.1. Đề tài/Dự án/Nhiệm vụ KH&CN chủ trì

  • Cấp Quốc gia (Nhà nước/Quỹ Nafosted/Nghị định thư)
  1. Nghiên cứu công nghệ tạo bùn hạt yếm khí của hệ thống UASB, Đề tài cấp Quốc gia, 2005-2008.
  • Cấp Bộ

1. Hoàn thiện quy trình công nghệ sản xuất chế phẩm nattokinase làm nguyên liệu cho sản xuất thuốc và thực phẩm chức năng, Đề tài cấp Bộ Nông nghiệp và PTNT, 2006 - 2008.

  • Cấp Cơ sở

         1. Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai phục vụ công tác thực hành thực tập cho sinh viên trường Đại học Lâm nghiệp; Chủ nhiệm đề tài: Vũ Thị Quỳnh Nga; 01/2014-12/2014.

6.2. Đề tài/Dự án/Nhiệm vụ KH&CN tham gia

  • Cấp Quốc gia (Nhà nước/Quỹ Nafosted/Nghị định thư)
  1. Nghiên cứu đặc tính của tập hợp vi khuẩn phân hủy cao su thiên nhiên, Đề tài Quỹ Nafosted, Bộ Khoa học và Công nghệ,  2012-2013

7. CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ

  1. Nguyễn Thị Hải, Phạm Văn Vân, Vũ Thị Quỳnh Nga, . Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý (GIS) xây dựng bản đồ đơn vị đất đai phục vụ đánh giá đất thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh, Tạp chí Khoa học Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp, Đại học Lâm nghiệp, Số 42795, Trang: 121-130, năm 2017.

Chia sẻ

THS. TRỊNH HẢI VÂN

20 tháng 12, 2016
Chức vụ: Trưởng phòng Tổng hợp, giảng viên

1. THÔNG TIN CHUNG

Họ và tên: TRỊNH HẢI VÂN        Giới tính: Nữ

Năm sinh15/4/1982     

Ngạch giảng viên:

Chức vụ: Trưởng phòng Tổng hợp, Viện Quản lý đất đai và PTNT

Học vị Thạc sỹ 

Học hàm:         

Ngoại Ngữ: Tiếng Anh B1 khung Châu Âu

Đơn vị công tác:  Phòng tổng hợp, Viện Quản lý đất đai và PTNT, Trường Đại học Lâm nghiệp.

Số điện thoại: 0984 379 769    

Email: vanth@vnuf.edu.vn

2. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • 2005, Kỹ sư, Lâm nghiệp xã hội, Trường Đại học Lâm nghiệp
  • 2010, Thạc sỹ, Lâm sinh, Trường Đại học Lâm nghiệp

3. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • Từ 05/2006 đến 10/2016: Giảng viên, Khoa Lâm học, Trường Đại học Lâm nghiệp
  • Từ 10/2016 đến nay: Giảng viên, Trưởng phòng Tổng hợp, Viện Quản lý đất đai và PTN, Trường Đại học Lâm nghiệp

4. LĨNH VỰC GIẢNG DẠY

  • Đại học

Kỹ năng giao tiếp cơ bản; Lâm nghiệp xã hội, Đánh giá nông thôn, Phương pháp đào tạo cho người lớn, Phương pháp đào tạo cán bộ tập huấn, Lập kế hoạch khuyến nông, Phương pháp khuyến nông

  • Đào tạo ngắn hạn/Bồi dưỡng

1. Khóa đào tạo ngắn hạn: Dịch vụ nông nghiệp, Trung tâm nông nghiệp quốc tế EICA, Ai Cập, năm 2015.

2. Lớp bồi dưỡng Giảng viên chính năm 2017.

3. Lớp bồi dưỡng Nghiệp vụ sư phạm, năm 2018.  

5. LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

Lâm nghiệp xã hội, Lâm nghiệp, khuyến nông Phát triển nông thôn, sinh kế cộng đồng

6. ĐỀ TÀI/DỰ ÁN/NHIỆM VỤ KHCN ĐÃ CHỦ TRÌ VÀ THAM GIA

6.1. Đề tài/Dự án/Nhiệm vụ KH&CN chủ trì

  • Cấp Cơ sở
  1. Nghiên cứu nhân giống cây Mít (Artocarpus integrifolia) bằng phương pháp ghép tại vườn ươm Trường Đại học Lâm nghiệp, 2011.
  2. Quản lý rừng cộng đồng ở tỉnh Sơn La: Thực trạng và giải pháp, 2016.
  3. Một số giải pháp cải thiện sinh kế từ rừng tại huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, 2018.
  4. Phát triển các mô hình nông lâm nghiệp gắn với du lịch tại huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, 2019 - 2020.

6.2. Đề tài/Dự án/Nhiệm vụ KH&CN tham gia

  • Cấp Quốc gia (Nhà nước/Quỹ Nafosted/Nghị định thư)
  1. Nghiên cứu xây dựng các mô hình phát triển bền vững lưu vực sông Đà, Đề tài Nhà nước, 2017-2020.
  2. Lâm nghiệp giảm nghèo và sinh kế nông thôn, Đề tài Nhà nước, 2006.
  • Cấp Cơ sở
  1. Nghiên cứu sự tham gia và vai trò của giới tại vùng đệm của Vườn quốc gia Cúc Phương, 2012. 
  2. Nghiên cứu chuỗi liên kết sản xuất và tiêu thụ rau hữu cơ tại huyện Lương Sơn – tỉnh Hòa Bình, 2017.

7. CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ

7.1. BÀI BÁO, BÁO CÁO KHOA HỌC

A. Trong nước

  1. Trịnh Hải Vân, Nghiên cứu đề xuất giải pháp giảm nghèo dựa vào rừng tại xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Cạn, Thông tin Khoa học Lâm nghiệp (số 1), 2011.
  2. Trịnh Hải Vân, Vi Thị Hòa, Nghiên cứu tác động của người dân địa phương đến tài nguyên rừng tại xã Môn Sơn, thuộc vùng đệm Vườn quốc gia Pù Mát, Tạp chí Khoa học & công nghệ Lâm nghiệp (số Tháng 10), 2015.
  3. Trịnh Hải Vân, Quản lý rừng cộng đồng tại tỉnh Sơn La: Thực trạng và giải pháp, Tạp chí Khoa học & công nghệ Lâm nghiệp (số 3), 2018.
  4. Trần Thị Thanh Bình, Trịnh Hải Vân, Giải pháp phát triển sản xuất rau hữu cơ tại huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, Tạp chí Khoa học & công nghệ Lâm nghiệp (số 6), 2018.
  5. Trần Văn Chứ, Phạm Minh Toại, Cao Quốc An, Trịnh Hải Vân, Thực trạng và giải pháp phát triển các mô hình sinh kế ở lưu vực sông Đà, Tạp chí Khoa học & công nghệ Lâm nghiệp (số 6), 2018.
  6. Hoạt động sinh kế từ rừng của cộng đồng địa phương tại huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Tạp chí Khoa học & công nghệ Lâm nghiệp, (số 1), 2019.
  7. Tác động của hoạt động khuyến nông đến phát triển kinh tế hộ gia đình tại xã Quang Huy, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Tạp chí Khoa học & công nghệ Lâm nghiệp, (số 2), 2019.

7.2. SÁCH​

  1. Phạm Quang Vinh, Trịnh Hải Vân, Bài giảng Đánh giá nông thôn, Trường Đại học Lâm nghiệp, 2011.
  2. Phạm Quang Vinh, Trịnh Hải Vân, Bài giảng Kỹ năng giao tiếp và thúc đẩy, Trường Đại học Lâm nghiệp, 2012.
  3. Trịnh Hải Vân, Đỗ Thị Hường, Bài giảng Lập kế hoạch khuyến nông, Trường Đại học Lâm nghiệp, 2013.
  4. Phạm Quang Vinh, Trịnh Hải Vân, Bài giảng Phương pháp đào tạo cán bộ tập huấn, Trường Đại học Lâm nghiệp, 2013.
  5. Phạm Quang Vinh, Trịnh Hải Vân, Bài giảng Kỹ năng giao tiếp cơ bản, Trường Đại học Lâm nghiệp, 2015.  
  6. Trịnh Hải Vân, Hoàng Ngọc Ý, Bài giảng Phương pháp khuyến nông, Trường Đại học Lâm nghiệp, 2015.  
  7. Trịnh Hải Vân, Tài liệu Hướng dẫn thực hành Lập kế hoạch khuyến nông, Trường Đại học Lâm nghiệp, 2015.  Trường Đại học Lâm nghiệp, 2017.

Chia sẻ

THS. TRẦN THỊ THƠM

21 tháng 12, 2016
Chức vụ: giảng viên

1. THÔNG TIN CHUNG

Họ và tên: Trần Thị Thơm        Giới tính:Nữ

Năm sinh: 1989

Ngạch giảng viên: V.07.01.03.769

Chức vụ: Giảng viên

Học vị: Thạc sỹ

Ngoại Ngữ: B

Đơn vị công tác: Bộ môn Trắc địa, Bản đồ và GIS, Viện Quản lý đất đai và Phát triển nông thôn

Số điện thoại:0387363360

Email:Tranhom.tdd@gmail.com, thomtt2@vnuf.edu.vn

2. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • 2012, Kỹ sư, Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ, Trường Đại học Mỏ - Địa chất
  • 2014, Thạc sỹ, Bản đồ, viễn thám và GIS, Trường Đại học Mỏ - Địa chất

3. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • 2012 - 10/2016: Giảng viên, Bộ môn Quản lý đất đai, khoa Kinh tế và QTKD
  • Từ 10/2016 đến nay: Giảng viên, Bộ môn Trắc địa  -Bản đồ và GIS, Viện Quản lý đất đai và PTNT

4. LĨNH VỰC GIẢNG DẠY

  • Đại học

Trắc địa, Trắc địa ảnh và viễn thám, ứng dụng viễn thám trong QLDD

5. LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

Ứng dụng GIS, RS, trong quản lý đất đai, Quản lý tài nguyên môi trường, Lâm nghiệp.

Tích hợp GIS, GPS, RS trong Quản lý đất đai và xây dựng CSDL Quản lý tài nguyên tự nhiên và phát triển rừng bền vững.

Thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất (Từ bản đồ địa chính, tư liệu ảnh viễn thám).

Đo đạc và thành lập bản đồ địa chính từ số liệu đo trực tiếp.

Đo đạc và thành lập bản đồ, viễn thám, GIS

6. ĐỀ TÀI/DỰ ÁN/NHIỆM VỤ KHCN ĐÃ CHỦ TRÌ VÀ THAM GIA

  • Cấp Cơ sở

1. Ứng dụng GIS đánh giá biến động sử dụng đất nông nghiệp huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình/Đề tài cấp Đại học Lâm nghiệp/1/2019-12/2019

7. CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ

1. Trần Thị Thơm, Phạm Thanh Quế Sử dụng tư liệu viễn thám và GIS thành lập bản đồ lớp phủ rừng tỷ lệ 1/10000. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT. Số 04 - 2014, trang 161 – 168.

2. Nguyễn Thị Bích, Nguyễn Thị Huyền, Lê Hùng Chiến,Trần Thị Thơm, Nguyễn Thị Oanh, Bùi Thị Cúc. Ứng dụng GIS và viễn thám đánh giá biến động sử dụng đất nông nghiệp tại huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình trong giai đoạn 2008 – 2018. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 18, tr. 142 – 149, 2019.


Chia sẻ

THS. TRẦN THU HÀ

21 tháng 12, 2016
Chức vụ: giảng viên

1. THÔNG TIN CHUNG

Họ và tên: Trần Thu Hà.      Giới tính: Nữ

Năm sinh: 1991

Ngạch giảng viên: Hạng 3

Chức vụ:  Không

Học vị: Thạc sỹ

Học hàm: Không

Ngoại Ngữ: Tiếng anh B1

Đơn vị công tác: Trung tâm tư vấn và Chuyển giao công nghệ

Số điện thoại: 0904.991.291

Email: Hatuta01021991@gmail.com

2. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • 2014, Kỹ sư, Quản lý đất đai, Trường Đại học Lâm nghiệp
  •  2017, Thạc sỹ, Quản lý đất đai, Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

3. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • 12/2014 - 10/2016, Giảng viên, Khoa Kinh tế và Quản trị kinh doanh, Trường

Đại học Lâm nghiệp

  •  10/2016 - nay, Giảng viên, Trung tâm tư vấn và Chuyển giao công nghệ Quản

lý đất đai, Trường Đại học Lâm nghiệp

4. LĨNH VỰC GIẢNG DẠY

  • Đại học

Quản lý hành chính về đất đai

Đăng ký thống kê đất đai

5. LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

-  Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thống kê, kiểm kê đất đai; lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.....

- Định giá đất và Bất động sản

6. ĐỀ TÀI/DỰ ÁN/NHIỆM VỤ KHCN ĐÃ CHỦ TRÌ VÀ THAM GIA

6.1. Đề tài/Dự án/Nhiệm vụ KH&CN chủ trì

  • Cấp Cơ sở
  1. Đề xuất giải pháp phát triển trang trại, gia trại sau dồn điền đổi thửa phục vụ

tái cơ cấu nông nghiệp tại huyện Chương Mỹ - thành phố Hà Nội, 2019

6.2. Đề tài/Dự án/Nhiệm vụ KH&CN tham gia

  • Cấp Cơ sở

1. Xây dựng bộ cơ sở dữ liệu phục vụ thực tập nghề 2 cho sinh viên ngành quản lý đất đai tại Trường Đại học Lâm nghiệp, 2018

7. CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ

7.1. BÀI BÁO, BÁO CÁO KHOA HỌC

A. Trong nước

  1. Trần Thu Hà, Phùng Minh Tám, Phạm Thanh Quế, Lê Thị Trà Giang, Ứng dụng GIS và viễn thám trong giám sát biến động diện tích rừng huyện Cao Phong – tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2005 – 2015, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp, 2016.
  2. Phạm Thanh Quế, Trần Thu Hà, Nguyễn Thị Ngọc Hiền, Nguyễn Việt Hiếu, Dương Thị Hải Yến, Nghiên cứu sự phù hợp của quy định về vị trí với giá đất ở trên địa bàn phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp, 2016.
  3. Nguyễn Bá Long, Trần Thu Hà, Đánh giá hiệu quả quản lý và sử dụng đất tại các trang trại, gia trại sau dồn điền đổi thửa ở huyện chương mỹ, thành phố Hà Nội, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp, 2019.
  4. Phạm Thanh Quế, Trần Thu Hà, Nguyễn Thị Hải, Đánh giá kết quả thực hiện công tác dồn điền đổi thửa đất nông nghiệp trên địa bàn xã Hồng Thái, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp, 2019.

7.2. SÁCH 

8.  THÀNH TÍCH TRONG HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

8.2. GIẢI THƯỞNG VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

  1. Sản xuất và kinh doanh giống tùng la hán Huyện cô tô, tỉnh Quảng Ninh, Đại học Lâm nghiệp, 2019.
  2. Chế biến các sản phẩm từ dứa, Đại học Lâm nghiệp, 2019.

Chia sẻ

THS. PHẠM THANH QUẾ

14 tháng 8, 2020
Chức vụ: Phó trưởng bộ môn, giảng viên

1. THÔNG TIN CHUNG

Họ và tên: PHẠM THANH QUẾ              Giới tính: Nữ

Năm sinh: 06/10/1980

Ngạch giảng viên: V.07.01.03.764

Chức vụ: Phó trưởng bộ môn

Học vị: Thạc sĩ

Học hàm:.............................................................................................................................

Ngoại Ngữ: Tiếng anh

Đơn vị công tác: Bộ môn Quy hoạch và Quản lý đất đai, viện QLĐĐ và PTNT, trường Đại học Lâm nghiệp

Số điện thoại: 0904.515.366

Email: quept@vnuf.edu.vn

2. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

- 2002, Kỹ sư, Quản lý đất đai, học viện Nông nghiệp Việt nam.

- 2009, Thạc sĩ, Quản lý đất đai, học viện Nông nghiệp Việt nam.

3. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 2003 - 10/2016: Giảng viên, bộ môn Quản lý đất đai, khoa Kinh tế và Quản trị kinh doanh, trường Đại học Lâm nghiệp.

- Từ 10/2016 đến nay: Giảng viên, bộ môn Quy hoạch và Quản lý đất đai, viện QLĐĐ và PTNT, trường Đại học Lâm nghiệp.

4. LĨNH VỰC GIẢNG DẠY

  • Đại học

- Định giá Bất động sản;

- Quy hoạch sản xuất nông nghiệp;

- Tin học ứng dụng trong quản lý đất đai;

- Hệ thống thông tin đất đai.

5. LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

Quản lý, sử dụng đất đai; Định giá đất và bất động sản; Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;

6. ĐỀ TÀI/DỰ ÁN/NHIỆM VỤ KHCN ĐÃ CHỦ TRÌ VÀ THAM GIA

1. Nghiên cứu ảnh hưởng của quá trình tích tụ và tập trung đất đai đến hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn huyên Phú Xuyên – Thành phố Hà Nội; Đề tài cấp cơ sở; 3/2011 – 12/2011.

2. Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến công tác quản lý, sử dụng đất rừng dựa vào cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình; Đề tài cấp cơ sở; 3/2017-12/2017.

7. CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ

7.1. BÀI BÁO, BÁO CÁO KHOA HỌC

A. Trong nước

  • Báo cáo khoa học
  1. Phạm Phương Nam, Phạm Thanh Quế, Nguyễn Thanh Trà, Ngô Thị Hà. Một số quy định về quản lý, sử dụng đất nông nghiệp hiện hành tại Việt Nam. Kỷ yếu hội thảo: Pháp luật, chính sách đất đai đối với nông nghiệp, nông thôn, nông dân ở Việt Nam hiện nay. Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Hà Nội. Tháng 12 năm 2014. T15-19.
  2.  Phạm Thanh Quế, Phạm Phương Nam. Một số giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng đất rừng giao cho cộng đồng tại Việt Nam. Kỷ yếu Hội thảo "Pháp luật, chính sách đất đai đối với nông nghiệp, nông thôn, nông dân ở Việt Nam hiện nay". Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Hà Nội. Tháng 12 năm 2014. T76-80.
  3. Phạm Thanh Quế. Cơ sở lý luận và thực tiễn quản lý, sử dụng đất rừng dựa vào cộng đồng. Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia "Cơ sở lý luận và thực tiễn ứng dụng mô hình quản lý dựa vào cộng đồng trên thế giới và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam". Viện Kinh tế và Chính trị Thế giới, Hà Nội. tháng 5 năm 2015. T92-100.
  4. Phạm Phương Nam, Phạm Thanh Quế. Ứng dụng mô hình quản lý dựa vào cộng đồng trong lĩnh vực quản lý đất đai tại Việt Nam. Kỷ yếu hội thảo quốc tế "Thực trạng và triển vọng ứng dụng mô hình quản lý dựa vào cộng đồng ở Việt Nam và Campuchia". Viện Kinh tế và Chính trị Thế giới. T77-92.
  5. Phạm Thanh Quế, Phạm Phương Nam, Nguyễn Nghĩa Biên. Quản lý, sử dụng đất rừng dựa vào cộng đồng tại một số địa phương vùng biên giới – Thực trạng và giải pháp. Kỷ yếu hội thảo quốc tế "Thực trạng và triển vọng ứng dụng mô hình quản lý dựa vào cộng đồng ở Việt Nam và Campuchia". Viện Kinh tế và Chính trị Thế giới, Hà Nội. T159-169.
  • Bài báo
  1. Đào Thị Hoa Hồng, Phạm Thanh Quế. Phân tích những nguyên tắc và thuộc tính của phát triển bền vững, nhu cầu phát triển bền vững trong quản lý rừng nhiệt đới và thực tiễn ở Việt Nam. Tạp chí Kinh tế sinh thái, số 31/2009. Tr60-68.
  2. Phạm Thanh Quế. Nghiên cứu ảnh hưởng của quá trình tích tụ và tập trung đất đai đến hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn huyện Phú Xuyên – Hà Nội. Thông tin khoa học Lâm nghiệp số 3/2011, tr. 107 – 115.
  3. Chu Thị Thu, Phạm Thanh Quế. Quản lý nhà nước đối với ngành tài nguyên thiên nhiên và môi trường bằng các công cụ kinh tế (EIS): kinh nghiệm thế giới và Việt Nam. Tạp chí Khoa học và công nghệ Lâm nghiệp. Số 3(Kỳ I)/2013, tr.111-121.
  4. Phạm Thanh Quế. Đánh giá công tác thu hồi, bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng khi thu hồi đất nông nghiệp để thực hiện một số dự án trên địa bàn TP Thái Bình. Tạp chí Khoa học và công nghệ Lâm nghiệp. Số 3(Kỳ II)/2013, tr.113-120.
  5. Phạm Thanh Quế, Nguyễn Bá Long, Nguyễn Thị Kiều Oanh. Đánh giá thựa trạng công tác dồn điền đổi thửa tại huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Tạp chí Khoa học và công nghệ Lâm nghiệp. Số 1/2014, tr.116-122.
  6. Nguyễn Ba Long, Phạm Thanh Quế, Nguyễn Thị Tú. Đánh giá hiện trạng và đề xuất một số giải pháp quản lý, sử dụng đất hiệu quả tại trường đại học Lâm nghiệp. Tạp chí Khoa học và công nghệ Lâm nghiệp. Số 2/2014, tr.141-149.
  7. Trần Thị Thơm, Phạm Thanh Quế. Sử dụng tư liệu viễn thám và GIS thành lập bản đồ lớp phủ rừng tỷ lệ 1/10.000. Tạp chí Khoa học và công nghệ Lâm nghiệp. Số 4/2014, tr.161-168.
  8. Phạm Thanh Quế, Phạm Phương Nam, Nguyễn Nghĩa Biên, Nguyễn Văn Quân. Quản lý, sử dụng đất nông, lâm trường dựa vào cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình – Nghiên cứu tại C.ty TNHH MTV Lâm nghiệp-Hòa Bình. Tạp chí NN và PTNT số 21/2016, T11-17.
  9. Trần Thu Hà, Phùng Minh Tám, Phạm Thanh Quế, Lê Thị Giang. Ứng dụng GIS và viễn thám trong giám sát biến động diện tích rừng huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2005 – 2015. Tạp chí Khoa học và công nghệ Lâm nghiệp, Số 4/2016, T 59-69.
  10. Phạm Thanh Quế, Trần Thu Hà, Nguyễn Thị Ngọc Hiền, Nguyễn Việt Hiếu, Dương Thị Hải Yến. Nghiên cứu sự phù hợp của quy định về vị trí với giá đất ở trên địa bàn Phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. Tạp chí Khoa học và công nghệ Lâm nghiệp, Số Tháng 10/2016, T 202-212.
  11. Phạm Thanh Quế, Phạm Phương Nam, Nguyễn Nghĩa Biên. Giải pháp nâng cao thu nhập từ rừng của một số cộng đồng đồng bào dân tộc tỉnh Hòa Bình. tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Số 14/2017, T139-146.
  12. Phạm Thanh Quế, Phạm Phương Nam, Nguyễn Nghĩa Biên. Community forest management (CFM) in Hoa Binh province: status and solutions. Tạp chí Khoa học và công nghệ Lâm nghiệp, số 5/2018. T183-192.
  13.  Phạm Thanh Quế, Phạm Phương Nam, Nguyễn Nghĩa Biên. Một số yếu tố ảnh hưởng đến quản lý, sử dụng đất rừng dựa vào cộng đồng tại tỉnh Hòa Bình. Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam số 10/2018. T885 – 895.
  14. Phạm Thanh Quế. Chính sách hưởng lợi từ đất r ừng cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình: Thực trạng và giải pháp. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, số 3+4/2019. T257-266.
  15. Phạm Thanh Quế, Phạm Phương Nam, Hoàng Thị Hương, Nguyễn Thị Thùy Dung. Đánh giá công tác giải quyết khiếu nại về đất đai tại huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Tạp chí Khoa học và công nghệ Lâm nghiệp, số 1/2019. T122-129.
  16. Phạm Thanh Quế, Nguyễn Thị Hải, Trần Thu Hà. Đánh giá kết quả công tác dồn điền đổi thửa đất nông nghiệp trên địa bàn xã Hồng Thái, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội. Tạp chí Khoa học và công nghệ Lâm nghiệp, số 5/2019. T143-150.
  17. Hồ Văn Hóa, Xuân Thị Thu Thảo, Phùng Minh Tám, Phạm Thanh Quế, Nguyễn Thị Hải, Trần Thị Bình. Đề xuất điều chỉnh quy hạch sản xuất nông nghiệp tại xã Hiền Ninh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội đến năm 2030. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp. Số 6. Trang 159-169. Năm 2019.

7.2. SÁCH

  • Giáo trình
  1. Trịnh Hữu Liên, Nguyễn Bá Long (chủ biên), Phạm Thanh Quế. Định giá Bất động sản. NXB Nông nghiệp, 2013.
  •  Sách chuyên khảo/sách tham khảo
  1. Phạm Thanh Quế, Bài giảng Định giá đất, trường Đại học Lâm nghiệp, 2007.
  2. Phạm Thanh Quế, Bài giảng Tin học ứng dụng trong quản lý đất đai, trường Đại học Lâm nghiệp, 2010.
  3. Phạm Thanh Quế, Bài giảng thực hành Tin học ứng dụng trong quản lý đất đai, trường Đại học Lâm nghiệp, 2012.
  4. Phạm Thanh Quế và các cộng sự, Bài giảng Hệ thống thông tin đất đai, trường Đại học Lâm nghiệp, 2015.
  5. Phạm Thanh Quế và các cộng sự, Hướng dẫn thực hành Hệ thống thông tin đất đai, trường Đại học Lâm nghiệp, 2016.

Chia sẻ

THS. PHÙNG MINH TÁM

21 tháng 12, 2016
Chức vụ: giảng viên

1. THÔNG TIN CHUNG

Họ và tên:   Phùng Minh Tám                                    Giới tính:      Nam

Năm sinh: 1990

Ngạch giảng viên :

Chức vụ : Giảng viên

Học vị: Thạc sĩ

Ngoại ngữ: B1

Đơn vị công tác : Viện Quản lý đất dai & PTNT

Số điện thoại: 0986.076.806 & 0363.990.988                    

Email: phungminhtam.dc53@gmail.com

2. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

- 2013, Kỹ sư, Trắc địa bản đồ, Trường Đại học Mỏ địa chất Hà Nội.

- 2015, Thạc sỹ, Trắc địa bản đồ, Trường Đại học Mỏ địa chất Hà Nội.

3. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- 12/2013 đến 9/2016: giảng viên, Khoa Kinh tế & QTKD, trường Đại học Lâm nghiệp.

- 10/2016 đến nay: giảng viên, Viện Quản lý đất đai & PTNT, trường Đại học Lâm nghiệp.

4. LĨNH VỰC GIẢNG DẠY

- Đại học: Trắc địa, Trắc địa địa chính, Trắc địa công trình, Ứng dụng AutoCad trong quản lý đất đai & Bất động sản

5. LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

- Công nghệ đo đạc bản đồ

- Công nghệ GIS và Viễn Thám

- Công nghệ GPS

6. CÔNG TRÌNH KHOA HỌC

  1. Đề tài cấp Đại học Lâm nghiệp: Ứng dụng công nghệ GPS trong thành lập lưới khống chế trắc địa phục vụ thực hành, thực tập; Chủ nhiệm đề tài: Lê Hùng Chiến; 2015.

7. CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ 

A. Trong nước

  1. Khả năng ứng dụng phân loại bề mặt lớp phủ bằng thuật toán Support vector machine. Nguyễn Thị Oanh, Phùng Minh Tám. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp, năm 2015.
  2. Ứng dụng GIS và viễn thám trong giám sát biến động diện tích rừng huyện Cao Phong – tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2005 – 2015. Trần Thu Hà, Phạm Thanh Quế, Phùng Minh Tám, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp, năm 2016.
  3. Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến công tác bồi thường, giải phòng mặt bằng trên địa bàn thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Xuân Thị Thu Thảo, Phùng Minh Tám, Hồ Văn Hóa. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp, năm 2018.
  4. Đo vẽ, thành lập bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1/500 phục vụ lập quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn, khu trung tâm xã Trung Châu, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội. Lê Hùng Chiến, Phùng Minh Tám. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp, năm 2019.

Chia sẻ

THS. NGÔ THỊ DINH

27 tháng 2, 2019
Chức vụ: kỹ sư

1. THÔNG TIN CHUNG

Họ và tên: Ngô Thị Dinh                              Giới tính: Nữ

Năm sinh: 1993

Ngạch: Kỹ sư

Chức vụ: Kỹ sư

Học vị: Thạc sỹ

Học hàm:

Ngoại Ngữ: B1

Đơn vị công tác: Trung tâm Quy hoạch & Định giá đất, Viện Quản lý đất đai & Phát triển nông thôn

Số điện thoại: 0856668183

Email: ngodinhvfu@gmail.com

2. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  •  2015, Cử nhân, Địa chất học, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN
  •  2019, Thạc sỹ, Địa chất môi trường, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN

3. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • 03/2017-02/2019: Trợ lý nghiên cứu viên, Trung tâm nghiên cứu Biển và Đảo, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN
  • 02/2019 – 08/2019: Kỹ sư, Trung tâm Tư vấn & Chuyển giao công nghệ, Viện Quản lý đất đai & Phát triển nông thôn, Trường Đại học Lâm nghiệp
  • 09/2019 – nay: Kỹ sư, Trung tâm Quy hoạch & Định giá đất, Viện Quản lý đất đai & Phát triển nông thôn, Trường Đại học Lâm nghiệp

4. LĨNH VỰC GIẢNG DẠY

5. LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

Ứng dụng viễn thám và GIS vào quản lý tài nguyên thiên nhiên, giám sát hạn hán.

6. ĐỀ TÀI/DỰ ÁN/NHIỆM VỤ KHCN ĐÃ CHỦ TRÌ VÀ THAM GIA

  • Cấp Quốc gia (Nhà nước/Quỹ Nafosted/Nghị định thư)
  1. Nghiên cứu xây dựng mô hình phát triển bền vững tích hợp 3E+1 (kinh tế, môi trường, hệ sinh thái và an ninh phi truyền thống) cho các khu vực biên giới Việt - Lào vùng Tây Bắc, Đề tài cấp Nhà nước, KHCN-TB/13-18, 2017-2018.
  • Cấp Bộ

1. Cập nhật danh mục kiểm kê đất ngập nước Việt Nam, xây dựng danh sách chi tiết và thiết lập bản đồ kết quả danh mục các khu đất ngập nước quan trọng, Đề tài thuộc Cục Bảo tồn đa dạng sinh học, 2016-2017.

  • Cấp Tỉnh/Thành phố

1. Đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững tỉnh Gia Lai đến năm 2030 định hướng đến năm 2040, Đề tài cấp tỉnh, 2020-2021.

7. CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ

7.1. BÀI BÁO, BÁO CÁO KHOA HỌC

A. Trong nước

  1. Pham Thi Nga, Bui Van Dong, Ta Thi Huong, Ngo Thi Dinh, Hoang Thi Minh Thao, Identification of halloysite-(7Å) phase and its development from kaolinite in Mỏ Ngọt kaolin, Phú Thọ Province, Tạp chí Địa chất, Số: 42, Trang 69-77, Năm 2015.
  2. Ngô Thị Dinh, Nguyen Thi Thu Ha, Nguyen Thien Phuong Thao, Nguyen Thuy Linh, 30 years monitoring spatial – temporal dynamics of agricultural drought in the Central Highlands using Landsat data, Hội thảo Khoa học trường Mỏ - Proceeding of Geo-spatial Technologies and Earth Resource (GTER 2017), Hà Nội, 2017 (tr.181-188). Hà Nội : NXB Khoa học tự nhiên và Công nghệ.
  3. Ngô Thị Dinh, Nguyễn Việt Hà, Nguyễn Thiên Phương Thảo, Đặng Trung Tú, Nguyễn Thị Thu Hà, Nghiên cứu tính toán độ ẩm của đất khu vực Bắc Tây Nguyên sử dụng ảnh Landsat 8, Tạp chí Tài nguyên và Môi trường, Số 10 (288). Trang: 31-34, Năm 2018.

B. Quốc tế

  1. Dinh N.T., Ha N.T.T, Quy T.D., Koike K., Nhuan M.T, Effective Band Ratio of Landsat 8 Images Based on VNIR-SWIR Reflectance Spectra of Topsoils for Soil Moisture Mapping in a Tropical Region, Remote Sensing, Volume: 11, Issue: 6, Year: 2019 (https://doi.org/10.3390/rs11060716).

8.  THÀNH TÍCH TRONG HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

8.2. GIẢI THƯỞNG VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

  1. Đồng giải nhất nghiên cứu Khoa học sinh viên năm 2015, Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015.

Chia sẻ

THS. NGUYỄN THỊ OANH

21 tháng 12, 2016
Chức vụ: giảng viên

1. THÔNG TIN CHUNG

Họ và tên: Nguyễn Thị Oanh                  Giới tính: Nữ

Năm sinh: 1989

Ngạch giảng viên: V.07.01.03.759

Chức vụ: Giảng viên

Học vị: Thạc sĩ

Ngoại Ngữ: B2

Đơn vị công tác: Viện Quản lý đất đai và Phát triển nông thôn

Số điện thoại: 0966686811

Email: nguyenoanh.vtd@gmail.com, oanhnguyen.humg@gmail.com

2. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • 2013, Kỹ sư, Trắc địa bản đồ, Trường Đại học Mỏ - Địa chất
  •  2015, Thạc sĩ, Bản đồ, Viễn thám và Hệ thông tin địa lý, Trường Đại học Mỏ - Địa chất

3. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • 12/2013 – 10/2016: Giảng viên, Khoa Kinh tế và QTKD, Trường Đại học Lâm nghiệp
  • 11/2016 – nay: Giảng viên, Viện Quản lý đất đai và PTNT, Trường Đại học Lâm nghiệp

4. LĨNH VỰC GIẢNG DẠY

  • Đại học

Trắc địa, Bản đồ học

5. LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

         Trắc địa, Bản đồ và GIS

6. ĐỀ TÀI/DỰ ÁN/NHIỆM VỤ KHCN ĐÃ CHỦ TRÌ VÀ THAM GIA

  1. Ứng dụng ảnh vệ tinh VNREDSAT-1 thành lập bản đồ lớp phủ rừng ngập mặn tỷ lệ 1:10.000 khu vực Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau
  2. Ứng dụng GIS đánh giá biến động sử dụng đất nông nghiệp huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình/Đề tài cấp Đại học Lâm nghiệp/1/2019-12/2019.
  • Cấp Cơ sở

Ứng dụng GIS đánh giá biến động sử dụng đất nông nghiệp huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, Đề tài cấp Đại học Lâm nghiệp,1/2019-12/2019.

7. CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ

7.1. BÀI BÁO, BÁO CÁO KHOA HỌC

A. Trong nước

  1. Ứng dụng ảnh vệ tinh VNREDSAT-1 thành lập bản đồ lớp phủ rừng ngập mặn tỷ lệ 1:10.000 khu vực Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau. Nguyễn Thị Oanh, Phạm Việt Hòa, Lê Quang Toan. Tạp chí Tài nguyên và Môi trường Số 20 (226) kỳ 2 tháng 10 năm 2015.
  2. Khả năng ứng dụng phân loại bề mặt lớp phủ bằng thuật toán Support Vector Machine. Nguyễn Thị Oanh, Phùng Minh Tám. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp 1/2016
  3. Ứng dụng GIS thành lập bản đồ chuyên đề rác thải trong sinh hoạt tại quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Nguyễn Thị Oanh, Cao Thị Ánh Tuyết, Nguyễn Thị Ngọc Ánh. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp 1/2017
  4. Ứng dụng GIS và viễn thám đánh giá biến động sử dụng đất nông nghiệp tại huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình trong giai đoạn 2008 – 2018. Nguyễn Thị Bích, Nguyễn Thị Huyền, Lê Hùng Chiến,Trần Thị Thơm, Nguyễn Thị Oanh, Bùi Thị Cúc. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 18, tr. 142 – 149, 2019.

Chia sẻ

THS. NGUYỄN THỊ HẢI

14 tháng 8, 2020
Chức vụ: Giảng viên

1. THÔNG TIN CHUNG

Họ và tên: NGUYỄN THỊ HẢI      Giới tính: Nữ

Năm sinh: 1991

Ngạch giảng viên: V.07.01.03.760

Chức vụ: Giảng viên 

Học vị: Thạc sĩ

Học hàm:

Ngoại Ngữ: Tiếng Anh trình độ B

Đơn vị công tác: Bộ môn Quy hoạch và quản lý đất đai, Viện Quản lý đất đai và PTNT, Trường Đại học Lâm nghiệp

Số điện thoại: 0393707985

Email: haint@vnuf.edu.vn

2. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • 2013, Kỹ sư, Quản lý đất đai, Trường Đại học Lâm nghiệp
  •  2017, Thạc sĩ, Quản lý đất đai, Học viện Nông nghiệp

3. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • Từ 2014 – 10/2016: Giảng viên, Khoa Kinh tế và QTKD, Trường Đại học Lâm nghiệp
  • Từ 11/2016 – đến nay, Giảng viên, Viện Quản lý đất đai và PTNT,Trường Đại học Lâm nghiệp

4. LĨNH VỰC GIẢNG DẠY

  • Đại học

- Tin học ứng dụng trong quản lý đất đai

- Hệ thống thông tin đất đai

  • Đào tạo ngắn hạn/Bồi dưỡng

- Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính

5. LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

- Xây dựng và quản lý cơ sở dữ liệu địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.

- Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất

6. ĐỀ TÀI/DỰ ÁN/NHIỆM VỤ KHCN ĐÃ CHỦ TRÌ VÀ THAM GIA

  • Cấp Cơ sở

1.Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến quản lý, sử dụng đất rừng dựa vào cộng đồng tại tỉnh Hòa Bình; Đề tài cấp cơ sở, Trường Đại học Lâm nghiệp ; 2017

2. Đề xuất giải pháp phát triển trang trại, gia trại sau dồn điền đổi thửa phục vụ tái cơ cấu nông nghiệp tại huyện Chương Mỹ - thành phố Hà Nội; Đề tài cấp cơ sở, Trường Đại học Lâm nghiệp; 3/2019-12/2019

7. CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ

7.1. BÀI BÁO, BÁO CÁO KHOA HỌC

A. Trong nước

  1. Nguyễn Thị Hải, Phạm Văn Vân, Vũ Thị Quỳnh Nga, Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý GIS xây dựng bản đồ đơn vị đất đai, phục vụ đánh giá đất, Thị xã Quảng Yên- Tỉnh Quảng Ninh. Tạp chí khoa học và công nghệ Lâm nghiệp, số 3, 2017.

            2. Xuân Thị Thu Thảo, Hồ Văn Hóa, Nguyễn Thị Hải, Trần Thị Bình, Nguyễn Tuấn Hùng, Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý (GIS) đánh giá biến động đất trồng lúa giai đoạn 2005 – 2015 tại huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Số 13, 2018

            3. Phạm Thanh Quế, Nguyễn Thị Hải, Trần Thu Hà, Đánh giá kết quả công tác dồn điền đổi thửa đất nông nghiệp trên địa bàn xã Hồng Thái, huyện Phú Xuyên, Tp. Hà Nội, Tạp chí khoa học và công nghệ Lâm nghiệp, số 5, 2019.

7.2. SÁCH 

  • Sách chuyên khảo/sách tham khảo
  1. Phạm Thanh Quế, Nguyễn Thị Hải, Phùng Trung Thanh, Hồ Văn Hóa, Bài giảng Hệ thống thông tin đất đai, Trường Đại học Lâm nghiệp, 2017
  2. Lê Hùng Chiến, Phùng Minh Tám, Nguyễn Thị Hải, Tài liệu hướng đẫn Thực tập nghề nghiệp 1, Trường Đại học Lâm nghiệp, 2017
  3. Phạm Thanh Quế, Nguyễn Thị Hải, Phùng Trung Thanh, Hồ Văn Hóa, Tài liệu hướng dẫn thực hành Hệ thống thông tin đất đai, Trường Đại học Lâm nghiệp, 2018.

Chia sẻ

THS. NGUYỄN THỊ BÍCH

21 tháng 12, 2016
Chức vụ: giảng viên

1. THÔNG TIN CHUNG

Họ và tên:Nguyễn Thị Bích                  Giới tính: Nữ

Năm sinh: 1991

Ngạch giảng viên: V.07.01.03.759

Chức vụ: Giảng viên

Học vị: Thạc sĩ

Ngoại Ngữ: B1

Đơn vị công tác: Viện Quản lý đất đai và Phát triển nông thôn

Số điện thoại: 0963865544

Email: bichnt@vnuf.edu.vn, nguyenbich233@gmail.com

2. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • 2013, Cử nhân, Quản lý Tài nguyên thiên nhiên, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội.
  •  2019, Thạc sĩ, Biến đổi khí hậu, Khoa các khoa học liên ngành, Đại học Quốc Gia Hà Nội.

3. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • 11/2012 – 3/2013:  Thực tập sinh phòng truyền thông, Trung tâm con người và Thiên nhiên (Pannature)
  • 12/2013 – 10/2016: Giảng viên, Khoa Kinh tế và QTKD, Trường Đại học Lâm nghiệp
  • 11/2016 – nay: Giảng viên, Viện Quản lý đất đai và PTNT, Trường Đại học Lâm nghiệp

4. LĨNH VỰC GIẢNG DẠY

  • Đại học

Đánh giá đất đai, Sử dụng đất và Biến đổi khí hậu

5. LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

         Biến đổi khí hậu, sinh kế, GIS

6. ĐỀ TÀI/DỰ ÁN/NHIỆM VỤ KHCN ĐÃ CHỦ TRÌ VÀ THAM GIA

  1. Ứng dụng GIS đánh giá biến động sử dụng đất nông nghiệp huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình/Đề tài cấp Đại học Lâm nghiệp/1/2019-12/2019.
  2. Đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững tỉnh Gia Lai đến năm 2030 định hướng đến năm 2040/ Đề tài cấp tỉnh Gia Lai/ 1/2020 - 12/2021.

6.1. Đề tài/Dự án/Nhiệm vụ KH&CN chủ trì

  • Cấp Cơ sở

1. Ứng dụng GIS đánh giá biến động sử dụng đất nông nghiệp huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, Đề tài cấp Đại học Lâm nghiệp,1/2019-12/2019.

6.2. Đề tài/Dự án/Nhiệm vụ KH&CN tham gia

  • Cấp Tỉnh/Thành phố

1. Đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững tỉnh Gia Lai đến năm 2030 định hướng đến năm 2040, Đề tài cấp tỉnh Gia Lai, 1/2020 - 12/2021

7. CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ

7.1. BÀI BÁO, BÁO CÁO KHOA HỌC

A. Trong nước

  1. Nguyễn Thị Hồng, Nguyễn Duy Liêm, Nguyễn Thị Bích, Lê Duy Bảo Hiếu, Lê Hoàng Tú, Nguyễn Kim Lợi. Ứng dụng GIS và mô hình SWAT đánh giá ảnh hưởng thay đổi sử dụng đất đến lưu lượng dòng chảy lưu vực sông Vu Gia. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 30, Số 2S, Trang: 51-57, 2014.
  2. Nguyễn Thị Hồng, Nguyễn Thị Bích, Lê Hoàng Tú, Nguyễn Thị Huyền, Nguyễn Kim Lợi. Đánh giá ảnh hưởng của Biến động sử dụng đất đến lưu lượng dòng chảy lưu vực sông Vu Gia – Thu Bồn. Tạp chí Địa chất, loạt A, số 351, tr. 49-59, 2015.
  3. Nguyễn Bích Hường, Nguyễn Thị Bích, Lê Phương Nhung, Nguyễn Thị Hồng. Tích hợp AHP và GIS đánh giá thích nghi cây trồng tại huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định. Kỷ yếu hội thảo "Ứng dụng GIS toàn quốc 2017 – An ninh nguồn nước và Biến đổi khí hậu", Trường ĐH Quy Nhơn, tr. 960 – 970, 2017.
  4. Nguyễn Thị Bích. Đánh giá tổn thương sinh kế của cộng đồng các dân tộc thiểu số. Trường hợp nghiên cứu tại xã Mỏ Vàng, Văn Yên, Yên Bái. Tạp chí Môi trường, Tổng cục Môi trường, số chuyên đề 2, tr. 17 – 22, 7/2019.
  5. Nguyễn Thị Bích, Nguyễn Thị Huyền, Lê Hùng Chiến,Trần Thị Thơm, Nguyễn Thị Oanh, Bùi Thị Cúc. Ứng dụng GIS và viễn thám đánh giá biến động sử dụng đất nông nghiệp tại huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình trong giai đoạn 2008 – 2018. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 18, tr. 142 – 149, 2019.
  6. Trần Thống Nhất, Nguyễn Hữu Ngân, Nguyễn Thị Hồng, Nguyễn Thị Bích, Nguyễn Kim Lợi. Ứng dụng GIS xây dựng bản đồ thông tin giá đất thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Kỷ yếu hội thảo ứng dụng GIS toàn quốc, tr. 808 – 815, 2019.

B. Quốc tế

  1. An Thinh Nguyen, Le Truc Nguyen, Hanh Hong Nguyen, Hanh Van Ta, Hong Van Nguyen, Tuan Anh Pham, Bich Thi Nguyen, Thao Thi Pham, Nhan Thi Thanh Tang & Luc Hens. "Rural livelihood diversification of Dzao farmers in response to unpredictable risks associated with agriculture in Vietnamese Northern Mountains today".  Environment, Development and Sustainability 2019, pages:1-21. https://doi.org/10.1007/s10668-019-00429-x.

8.  THÀNH TÍCH TRONG HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

  1. Học bổng nghiên cứu tổn thương sinh kế cho cộng đồng các dân tộc thiểu số tại Mỏ Vàng, Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Đơn vị cấp học bổng: Giáo sư  Sarah TURNER, Trường Đại học McGill, Canada, 2017.

Chia sẻ

THS. MẠC THỊ THU HUYỀN

20 tháng 12, 2016
Chức vụ: Phụ trách kế toán

1. THÔNG TIN CHUNG

Họ và tên: MẠC THỊ THU HUYỀN        Giới tính: Nữ

Năm sinh: 1987

Ngạch: Kế toán viên

Chức vụ: Phụ trách kế toán

Học vị: Thạc sỹ

Học hàm:............................................................................................................................

Ngoại Ngữ: Trình độ B

Đơn vị công tác: Viện Quản lý đất đai và Phát triển nông thôn

Số điện thoại : 0985 122 682

Email: thuhuyen6887@gmail.com/  huyenmtt@vnuf.edu.vn

2. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • 2010, cử nhân, chuyên ngành kế toán, Trường Đại học Lâm nghiệp
  •  2013, Thạc sỹ kinh tế, Trường Đại học Lâm nghiệp

3. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • Tháng 7/2010 đến tháng 9/2013: Kế toán viên, Công ty Công phần Liên doanh tư vấn và xây dựng COFEC.
  • Tháng 10/2013 đến tháng 9 năm 2015: Kế toán viên, Viện Công nghệ sinh học Lâm nghiệp, Trường Đại học Lâm nghiệp.
  •  Tháng 10/2015 đến tháng 5/2018: Kế toán viên, Viện Công nghiệp Gỗ, Trường Đại học Lâm nghiệp.
  • Tháng 6 năm 208 đến nay: Phụ trách kế toán, Viện Quản lý Đất đai và Phát triển nông thôn, Trường Đại học Lâm nghiệp.

Chia sẻ

THS. LÊ HÙNG CHIẾN

20 tháng 12, 2016
Chức vụ: Phó trưởng bộ môn phụ trách bộ môn, giảng viên

1. THÔNG TIN CHUNG

Họ và tên:   Lê Hùng Chiến      Giới tính: Nam        

Năm sinh: 1981

Ngạch giảng viên: V.07.01.03

Chức vụ: Phó trưởng Bộ môn, Phụ trách Bộ môn

Học vị: Thạc sĩ

Ngoại ngữ: Tiếng anh B1

Đơn vị công tác: Bộ môn Trắc địa bản đồ và GIS, Viện Quản lý đất đai và PTNT, Trường Đại học Lâm nghiệp.

Số điện thoại : 0904350159

Email : chienlh@vnuf.edu.vn

2. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

- 2005, Kỹ sư, Trắc địa, Trường Đại học Mỏ địa chất

- 2010, Thạc sỹ, Kỹ thuật trắc địa, Trường Đại học Mỏ địa chất   

3. QUÁ TRÌNH GIẢNG DẠY VÀ CÔNG TÁC

- 4/2006-7/2008 Giảng viên HĐ, Tập sự giảng viên tại Bộ môn Trắc địa bản đồ, Khoa Lâm học, Trường Đại học Lâm nghiệp

- 8/2008 - 10/2012 Giảng viên  tại Bộ môn Quản lý đất đai, Khoa Kinh tế & QTKD, Trường Đại học Lâm nghiệp.

- 10/2012 - 9/2016, Phó Trưởng Bộ môn Quản lý đất đai, Khoa Kinh tế & QTKD, Trường Đại học Lâm nghiệp.

- 10/2016 – Nay, Phó Trưởng Bộ môn, Phụ trách Bộ môn Trắc địa bản đồ và Hệ thống thông tin địa lý, Viện Quản lý đất đai và PTNT, Trường Đại học Lâm nghiệp.

4. LĨNH VỰC GIẢNG DẠY

Đại học: Trắc địa địa chính, Bản đồ địa chính, Công nghệ GPS

Đào tạo ngắn hạn bồi dưỡng: Japan Society of Photogrammetry and Remote Sensing and Japan –Viet nam Geoinformatics Consortium; Nghiệp vụ sư phạm; Quản lý nhà nước chương trình chuyên viên, chuyên viên chính; Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính;Phương pháp luận dạy thực hành.

5. LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

  • Kỹ thuật đo đạc lập bản đồ (bản đồ địa chính, bản đồ hiện trạng, bản đồ quy hoạch…)
  • Đo đạc, tư vấn kỹ thuật trắc địa trong công trình xây dựng;
  • Ứng dụng GIS và viễn thám trong quản lý tài nguyên;
  • Công nghệ GPS trong đo đạc lập bản đồ;

6. ĐỀ TÀI/DỰ ÁN/NHIỆM VỤ KHCN ĐÃ CHỦ TRÌ VÀ THAM GIA

6.1. Đề tài/Dự án/Nhiệm vụ KH&CN chủ trì

  • Cấp Cơ sở
  1. Nghiên cứu ứng dụng viễn thám và GIS để đánh giá biến động hiện trạng sử dụng đất thành phố Hòa Bình giai đoạn 2004 -2009, Trường Đại học lâm nghiệp, 2011.
  2. Nghiên cứu xây dựng lưới tọa độ địa chính khu vực trung tâm phục vụ thực hành thực tập của sinh viên, công tác quản lý đất đai Trường Đại học Lâm nghiệp, Trường Đại học lâm nghiệp, 2015.

6.2. Đề tài/Dự án/Nhiệm vụ KH&CN tham gia

  • Cấp Bộ
  1. Lập biểu sản lượng rừng Luồng trồng thuần loài tại tỉnh Thanh Hóa, Đề tài cấp Bộ Nông nghiệp và PTNT, 2006-2009.
  2. Xây dựng phần mềm hỗ trợ xử lý số liệu ngoại nghiệp và biên tập nhanh bản đồ trong môi trường Mapinfo, Đề tài cấp Bộ Nông nghiệp và PTNT, 2009-2011
  3. Đánh giá sinh trưởng và kỹ thuật trồng các loài cây, phục vụ công tác trồng rừng sản xuất và đề xuất biện pháp kinh doanh hiệu quả. Mã số: KHGL – 05 -18, Đề tài cấp tỉnh, 2019-2020.
  • Cấp Cơ sở
  1. Ứng dụng kỹ thuật GIS và viễn thám để đánh giá sự thay đổi cơ cấu sử dụng đất nông nghiệp huyện Lương Sơn tỉnh Hòa Bình, Trường Đại học Lâm nghiệp, 2019.

7. CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ

7.1. BÀI BÁO, BÁO CÁO KHOA HỌC

A. Trong nước

1. Lê Hùng Chiến, Đánh giá tác động của quá trình đô thị hóa đối với sự biến động tài nguyên đất thành phố Hòa Bình bằng tư liệu địa tin học (Geomatics Data), Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - địa chất số 32-10/2012

2. Lê Hùng Chiến, Đánh giá biến động hiện trạng sử dụng đất thành phố Hòa Bình bằng công nghệ viễn thám và GIS giai đoạn 2004 – 2009, Kỷ yếu hội nghị các trường Đại học kỹ thuật lần thứ 41.

3. Nguyễn Minh Thanh, Lê Hùng Chiến, Đặc điểm của đất dưới tán rừng trồng Hồi (Illicium verum) tại huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Số 314 năm 2017

4. Lê Hùng Chiến, Nguyễn Minh Thanh, Nghiên cứu xây dựng lưới tọa độ địa chính phục vụ thực hành, thực tập, quản lý đất đai Trường Đại học Lâm nghiệp, Tạp chí Khoa học và Công nghệ lâm nghiệp, Số 1 năm 2017

5. Lê Hùng Chiến, Trần Thị Thơm, Nguyễn Thị Hải, Ứng dụng GIS và mô hình chuỗi Markov trong đánh giá, dự báo biến động sử dụng đất huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình, Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Số 360 năm 2019

6. Nguyễn Minh Thanh, Lê Hùng Chiến, Lê Xuân Trường, Nghiên cứu sinh trưởng rừng trồng Keo lai (Acacia mangium và Acacia auriculiformis) 5 tuổi tại công ty MDF tỉnh Gia Lai, Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Số 365 năm 2019.

7. Nguyễn Minh Thanh, Lê Hùng Chiến, Lượng carbon hữu cơ tích lũy trong đất dưới tán rừng tự nhiên phục hồi tại vùng lòng hồ thủy điện Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, Tạp chí Khoa học đất, Số 55 -2019.

8. Nguyễn Thị Bích, Lê Hùng Chiến, Trần Thị Thơm, Bùi Thị Cúc, Nguyễn Thị Oanh, Ứng dụng GIS và viễn thám đánh giá biến động sử dụng đất nông nghiệp tại huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2008-2018, Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Số 369 năm 2019.

9. Lê Hùng Chiến, Phùng Minh Tám, Nguyễn Thị Duyên, Đo vẽ, thành lập bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1/500 phục vụ lập quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn, khu trung tâm xã Trung Châu, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp, Số 6-2019

7.2. SÁCH

  • Giáo trình

1. Cao Danh Thịnh, Lê Hùng Chiến (Đồng chủ biên), Trắc địa, Nhà xuất bản Nông nghiệp, 2014

  • Bài giảng

1. Lê Hùng Chiến (Chủ biên), Phùng Minh Tám, Nguyễn Thị Hải, Tài liệu hướng dẫn thực tập nghề nghiệp 1, Trường Đại học Lâm nghiệp, 2016.

2. Lê Hùng Chiến (Chủ biên), Trần Thị Thơm, Phùng Minh Tám, Nguyễn Thị Oanh, Tài liệu hướng dẫn thực hành Trắc địa, Trường Đại học Lâm nghiệp, 2016.

3. Lê Hùng Chiến, Trần Thị Thơm (Đồng chủ biên), Bài giảng Ứng dụng viễn thám trong quản


Chia sẻ

THS. HỒ VĂN HÓA

14 tháng 8, 2020
Chức vụ: giảng viên

1. THÔNG TIN CHUNG

Họ và tên: HỒ VĂN HÓA                  Giới tính: Nam

Năm sinh: 1988

Ngạch giảng viên: V.07.01.03.759

Chức vụ: Giảng viên

Học vị: Thạc sĩ

Ngoại Ngữ: B1

Đơn vị công tác: Viện Quản lý đất đai và Phát triển nông thôn

Số điện thoại: 0977271255

Email: hoahv@vnuf.edu.vn, hovanhoa1988@gmail.com

2. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

          + 2010, Kỹ sư, Quản lý đất đai, Trường Đại học Lâm nghiệp

          + 2013, Thạc sĩ, Quản lý đất đai, Học viện nông nghiệp Việt Nam

3. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

          + 6/2010 - 12/2010:  Giảng viên Ban Nông lâm, Cơ sở 2 Trường Đại học Lâm nghiệp

          + 11/2011 - 10/2016: Giảng viên Bộ môn Quản lý đất đai, Khoa Kinh tế và Quản trị kinh doanh, Trường Đại học Lâm nghiệp

          + 11/2016-12/2019: Giảng viên Bộ môn Quy hoạch và Quản lý đất đai, Viện Quản lý đất đai và Phát triển nông thôn, Trường Đại học Lâm nghiệp

          + 1/2019-10/2019: Tổ trưởng tổ Truyền thông, Phòng Đào tạo, Trường Đại học Lâm nghiệp

          + 11/2019 - đến nay: Giảng viên Bộ môn Quy hoạch và Quản lý đất đai, Viện Quản lý đất đai và Phát triển nông thôn, Trường Đại học Lâm nghiệp

4. LĨNH VỰC GIẢNG DẠY

          + Đại học: Quản lý nhà nước về đất đai; Hệ thống thông tin địa lý; Đăng ký thống kê đất đai.

5. LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

Quản lý nhà nước về đất đai, đăng ký thống kê đất đai, định giá đất, thành lập bản đồ, ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý tài nguyên,

6. ĐỀ TÀI/DỰ ÁN/NHIỆM VỤ KHCN ĐÃ CHỦ TRÌ VÀ THAM GIA

6.1. Đề tài/Dự án/Nhiệm vụ KH&CN chủ trì

          + Nghiên cứu kết quả và đề xuất phương án điều chỉnh quy hoạch sản xuất nông nghiệp tại xã Hiền Ninh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; Đề tài cấp trường Đại học Lâm nghiệp; 1/2019-12/2019.

6.2. Đề tài/Dự án/Nhiệm vụ KH&CN tham gia

          + Nghiên cứu ảnh hưởng của tích tụ đất nông nghiệp đến sử dụng đất tại huyện Xuân Trường, tình Nam Định; Đề tài cấp trường Đại học Lâm nghiệp; 1/2014 - 12/2014.

          + Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý (GIS) đánh giá biến động đất trồng lúa giai đoạn 2005 - 2015 tại huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; Đề tài cấp trường Đại học Lâm nghiệp; 1/2017 - 12/2017.

          + Xây dựng bộ cơ sở dữ liệu phục vụ cho sinh viên ngành quản lý đất đai tài trường Đại học Lâm nghiệp; Đề tài cấp trường Đại học Lâm nghiệp; 1/2018 - 12/2018.

7. CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ

7.1. BÀI BÁO, BÁO CÁO KHOA HỌC

A. Trong nước

          + Hồ Văn Hóa, Xuân Thị Thu Thảo. Ứng dụng công nghệ viễn thám và GIS thành lập bản đồ ngập lụt tỉnh Bình Định. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT. Số 17. Trang 123-128. Năm 2014

          + Hồ Văn Hóa, Xuân Thị Thu Thảo, Trần Xuân Miễn. Thực trạng công tác đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Đông Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp. Số 2. Trang 150-158. Năm 2014.

          + Hồ Văn Hóa, Xuân Thị Thu Thảo, Tống Thị Kha. Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý để thành lập bản đồ đơn vị đất đai huyện Bảo Lâm tỉnh Cao Bằng. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT. Số 3+4. Trang 247-253. Năm 2016.

          + Hồ Văn Hóa, Xuân Thị Thu Thảo, Nguyễn Thị Thắm. Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý (GIS) đánh giá biến động đất trồng lúa giai đoạn 2005 – 2015 tại huyện Nam Trực, tỉnh Hòa Bình. Tạp chí Tạp chí Nông nghiệp và PTNT. Số 13/2018. Năm 2018.

          + Hồ Văn Hóa, Xuân Thị Thu Thảo, Nguyễn Thị Như Quỳnh. Thống kê đất đai và thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tại thị trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp. Số 3. Năm 2019.

          + Hồ Văn Hóa, Xuân Thị Thu Thảo, Phùng Minh Tám, Phạm Thanh Quế, Nguyễn Thị Hải, Trần Thị Bình. Đề xuất điều chỉnh quy hạch sản xuất nông nghiệp tại xã Hiền Ninh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội đến năm 2030. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp. Số 6. Trang 159-169. Năm 2019.

8. THÀNH TÍCH TRONG HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

Giấy khen: Đã có thành tích xuất sắc trong công tác nghiên cứu khoa học năm học 2018-2019. Đại học Lâm nghiệp. Năm 2019


Chia sẻ

THS. HOÀNG THỊ MINH HUỆ

21 tháng 12, 2016
Chức vụ: giảng viên

1. THÔNG TIN CHUNG

Họ và tên: Hoàng Thị Minh Huệ        Giới tính: Nữ

Năm sinh: 1984

Ngạch giảng viên: V.07.01.03

Chức vụ: Giảng Viên

Học vị: Thạc sỹ

Học hàm:

Ngoại Ngữ: Tiếng Anh B

Đơn vị công tác: Trung tâm Nông nghiệp hữu cơ, Viện QLĐĐ&PTNT

Số điện thoại: 0984411517

Email:hoangminhhuenlkh@gmail.com

2. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  •  2006, Kỹ sư, Lâm nghiệp xã hội, Trường Đại học Lâm nghiệp
  • 2010, Thạc sỹ, Lâm sinh, Trường Đại học Lâm nghiệp

3. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • Từ 2007 - 10/2016: Giảng viên, Khoa Lâm học, Trường Đại học Lâm nghiệp
  • Từ 10/2016 đến nay: Giảng viên, Viện QLĐĐ&PTNT, Trường Đại học Lâm nghiệp

4. LĨNH VỰC GIẢNG DẠY

  • Đại học

Lâm nghiệp xã hội; Khuyến nông; Tổ chức công tác khuyến nông; Lập kế hoạch phát triển thôn bản, Phát triển cộng đồng; Kỹ năng giao tiếp cơ bản; Phương pháp tiếp cận khoa học.

  • Đào tạo ngắn hạn/Bồi dưỡng

Phương pháp khuyến nông; Xây dựng Nông thôn mới; Nông nghiệp hữu cơ; Kỹ thuật gây trồng một số loại cây trồng nông lâm nghiệp theo phương pháp hữu cơ.

5. LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

Lâm nghiệp xã hội, phát triển cộng đồng; nông lâm kết hợp, sinh kế;…

6. ĐỀ TÀI/DỰ ÁN/NHIỆM VỤ KHCN ĐÃ CHỦ TRÌ VÀ THAM GIA

6.1. Đề tài/Dự án/Nhiệm vụ KH&CN chủ trì

  • Cấp Cơ sở

1. Một số giải pháp cải thiện sinh kế từ rừng tại huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; Đề tài cấp cơ sở trường Đại học Lâm nghiệp, 2018;

2. Nguồn vốn sinh kế và các nhân tố ảnh hưởng đến thu nhập của hộ gia đình tại buôn Đrăng Phok, VQG Yok Don, Đề tài cấp cơ sở trường Đại học Lâm nghiệp, 2018.

7. CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ

7.1. BÀI BÁO, BÁO CÁO KHOA HỌC

A. Trong nước

1. Trần Ngọc Việt Anh, Hoàng Thị Minh Huệ, Nghiên cứu giá trị sử dụng của thực vật cho lâm sản ngoài gỗ ở vườn quốc gia Phú Quốc. Tạp chí khoa học và công nghệ Lâm nghiệp, số tháng 12, 2018.

2. Bùi Thị Cúc, Hoàng Thị Minh Huệ, Trần Thị Thanh Bình, Đồng Thị Thanh, Xử lý rác thải hữu cơ phục vụ trồng rau hữu cơ quy mô hộ gia đình, Kỷ yếu Hội thảo Câu lạc bộ Khoa học – Công nghệ các trường đại học kỹ thuật lần thứ 54, Thái Nguyên, tháng 04/2019

3. Hoàng Thị Minh Huệ, Phạm Huyền Liễu, Mô hình trồng cây Đậu núi xen nghệ đỏ theo chuỗi giá trị liên kết sản xuất – tiêu thụ sản phẩm tại huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình. Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn, chuyên đề Khuyến nông, tháng 06, 2019.

7.2. SÁCH 

  • Bài giảng

1. Hoàng Thị Minh Huệ (2014), Phát triển cộng đồng, Bài giảng trường Đại học Lâm Nghiệp.

2. Hoàng Thị Minh Huệ, Đồng Thị Thanh (2018), Xây dựng mô hình trình diễn trong Khuyến nông, Bài giảng trường Đại học Lâm Nghiệp.


Chia sẻ

THS. BÙI THỊ CÚC

20 tháng 12, 2016
Chức vụ: Phó trưởng bộ môn phụ trách bộ môn, giảng viên

1. THÔNG TIN CHUNG

Họ và tên: Bùi Thị Cúc                                  Giới tính: Nữ

Năm sinh: 1978

Ngạch giảng viên: giảng viên

Chức vụ: Phó trưởng Bộ môn, Phụ trách Bộ môn

Học vị: Thạc sĩ

Ngoại Ngữ: Tiếng Anh B1

Đơn vị công tác: Viện Quản lý đất đai và PTNT

Số điện thoại: 0904127491

Email: cucbt@vnuf.edu.vn – buicucnlkh@gmail.com

2. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • 2003, Đại học, Nông học, Đại học Nông nghiệp I Hà Nội
  • 2010, thạc sỹ, Trồng trọt, Đại học Nông nghiệp I Hà Nội

3. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • Từ tháng 3- 12/ 2004: Cán bộ kỹ thuật – Công ty CP Giống cây trồng Hà Tây – Phú Lãm, Thanh Oai, Hà Tây
  • Từ tháng 1/ 2005 – 10/ 2016: Giảng viên – Khoa Lâm học – Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam
  • Từ tháng 10/ 2016 – nay: Giảng viên – Viện Quản lý đất đai và PTNT - Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam

4. LĨNH VỰC GIẢNG DẠY

  • Đại học: Khoa học cây trồng, Nông nghiệp và PTNT

5. LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

Khoa học cây trồng, Canh tác, Hệ thống nông lâm nghiệp…

6. ĐỀ TÀI/DỰ ÁN/NHIỆM VỤ KHCN ĐÃ CHỦ TRÌ VÀ THAM GIA

  1. Đề tài cấp ĐHLN. Tên đề tài: Nghiên cứu ảnh hưởng của giống và mật độ trồng đến sinh trưởng và phát triển của ngô nếp tại vườn ươm Trường Đại học Lâm nghiệp – Chủ trì: Bùi Thị Cúc. Mã số: …………, Năm 2011.
  2. Nghiên cứu ảnh hưởng của phân bón đến sinh trưởng của Đinh lăng lá nhỏ - Chủ trì Bùi Thị Cúc, thành viên: Kiều Trí Đức. Mã số:………… Năm 2016
  3. Nghiên cứu đa dạng di truyền của các giống Lúa bằng chỉ thị phân tử SSR – Chủ trì: Bùi Thị Cúc, thành viên: Nguyễn Thị Huyền. Mã số: ……..  Năm 2017

7. CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ

7.1. BÀI BÁO, BÁO CÁO KHOA HỌC

A. Trong nước

            1. Bài báo: Nghiên cứu sinh trưởng và phát triển một số giống ngô nếp tai vườn ươm trường Đại học Lâm nghiệp. Tác giả: Bùi Thị Cúc, Nguyễn Hoàng Hương. Thông tin Khoa học Lâm nghiệp – Số 2/2012

            2. Ảnh hưởng của một số loại phân bón lá đến năng suất, chất lượng quả Cam đường canh tại Thủy Xuân Tiên – Chương Mỹ - Hà Nội. Tác giả: Bùi Thị Cúc, Nguyễn Thị Lan. Tạp chí Khoa học và công nghệ Lâm nghiệp – Số 4/2014

            3. Nghiên cứu ảnh hưởng của cây trồng xen đến tính chất đất và sinh trưởng của cây chè thời kỳ kiến thiết cơ bản tại xã Yên Kỳ, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. Tác giả: Bùi Thị Cúc, Đoàn Thị Hậu. Tạp chí Khoa học & công nghệ Lâm nghiệp số 10/ 2015,

            4. Nghiên cứu đặc điểm hình thái giải phẫu liên quan đến khả năng chịu hạn của một số giống Lily nhập nội. Tác giả Bùi Thị Cúc, Đồng Huy Giới, Bùi Thị Thu Hương. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT số 3+4/ 2017

            5. Nhân nhanh invitro cây Dạ yến thảo hoa hồng sọc tím (Petunia hybrid.L). Tác giả Bùi Thị Cúc, Đồng Huy Giới, Bùi Thị Thu Hương. Tạp chí Khoa học và công nghệ Lâm nghiệp số 20/10/ 2017

            6. Đánh giá đa dạng di truyền một số mẫu giống Lúa bằng chỉ thị Microsatellite. Tác giả Bùi Thị Cúc, Đồng Huy Giới, Phan Hữu Tôn, Nguyễn Thị Huyền. Tạp chí Khoa học & công nghệ Lâm nghiệp số 4/2018, Tháng 8 năm 2018, Trường ĐHLN

            7. Kết quả xây dựng mô hình trình diễn giống lúa LTH31 vụ mùa 2017. Tác giả Bùi Thị Cúc, Vũ Thế Phương. Tạp chí Nông nghiệp & PTNT số chuyên đề Khuyến nông tháng 6 năm 2018

            8. Mô hình sản xuất nông nghiệp thông minh thích ứng với BĐKH- Ứng dụng trên cây Lúa tại Thanh Hóa. Tác giả Bùi Thị Cúc, Vũ Thế Phương. Tạp chí Nông nghiệp & PTNT số chuyên đề Khuyến nông tháng 11 năm 2018

            9. Sự thay đổi một số tính chất hóa học của đất dưới tán rừng trồng Thông mã vĩ (Pinus massoniana) sau cháy rừng tại Sóc Sơn, Hà Nội. Tác giả: Đinh Mai Vân, Phí Đăng Sơn, Trần Thị Hằng, Trần Nhật Tân, Trần Thị Nhâm, Nguyễn Hoàng Hương, Bùi Thị Cúc. Tạp chí Nông nghiệp & PTNT số 24 năm 2018

            10. ỨNG DỤNG GIS VÀ VIỄN THÁM ĐÁNH GIÁ BIẾN ĐỘNG SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP TẠI HUYỆN LƯƠNG SƠN, TỈNH HÒA BÌNH TRONG GIAI ĐOẠN 2008 - 2018 Nguyễn Thị Bích, Nguyễn Thị Huyền, Lê Hùng Chiến, Trần Thị Thơm, Nguyễn Thị Oanh, Bùi Thị Cúc. Tạp chí Nông nghiệp & PTNT số 18 năm 2019

8.  THÀNH TÍCH TRONG HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

            1. Tên giống: Giống lúa thuần Tân Ưu 98. Công nhận giống chính thức năm 2019. Quyết định số 5098/QĐ-BNN-TT ngày 31 tháng 12 năm 2019. Bộ Nông nghiệp và PTNT. Đồng tác giả.


Chia sẻ

KS. ĐỖ XUÂN TIẾN

21 tháng 12, 2016
Chức vụ: Kỹ sư

1. THÔNG TIN CHUNG

Họ và tên: Đỗ Xuân Tiến                  Giới tính: Nam

Năm sinh: 1992

Ngạch kĩ sư: V.05.02.07.749

Chức vụ:

Học vị: Kĩ Sư

Ngoại Ngữ: Tiếng Anh B

Đơn vị công tác: Trung tâm tư vấn và chuyển giao công nghệ, Viện Quản lý đất đai và Phát triển nông thôn, trường Đại Học Lâm Nghiệp

Số điện thoại: 0383.795.869

Email: Hati2601@gmail.com

2. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • 2014 – Kĩ sư ngành Quản lý đất đai -  Trường Đại học Lâm nghiệp

3. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

Từ 10/2016- bây giờ : Kỹ sư - Trung tâm tư vấn và chuyển giao công nghệ, Viện Quản lý đất đai và Phát triển nông thôn, trường Đại Học Lâm Nghiệp – Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội

4. LĨNH VỰC GIẢNG DẠY

5. LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU

         Quy hoạch sử dụng đất, trắc địa, thống kê, kiểm kê

6. ĐỀ TÀI/DỰ ÁN/NHIỆM VỤ KHCN ĐÃ CHỦ TRÌ VÀ THAM GIA

6.1. Đề tài/Dự án/Nhiệm vụ KH&CN chủ trì

  • Cấp Cơ sở

- Xây dựng phương án Điều chỉnh Quy hoạch xây dựng nông thôn cho xã Tam Hưng, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội

- Quy hoạch sản xuất nông nghiệp xã Đức Hòa, huyện huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội

6.2. Đề tài/Dự án/Nhiệm vụ KH&CN tham gia

  • Cấp Cơ sở

- Nghiên cứu khoa học: Đề xuất giải pháp phát triển trang trại, gia trại sau dồn điền đổi thửa phục vụ tái cơ cấu nông nghiệp tại huyện Chương Mỹ - thành phố Hà Nội

- Quy hoạch chi tiết khu trung tâm và điểm dân cư xã Trung Châu , huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội

- Quy hoạch chi tiết khu trung tâm và điểm dân cư xã Đông Xuân , huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội

- Quy hoạch chi tiết khu trung tâm và điểm dân cư xã Phú Mãn , huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội

- Quy hoạch chi tiết khu trung tâm và điểm dân cư xã Tam Hưng, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội


Chia sẻ

KS. NGUYỄN MINH TRÍ

21 tháng 12, 2016

I. THÔNG TIN CÁ NHÂN

Họ và tên:     Nguyễn Minh Trí                                       Giới tính:    Nam
Ngày tháng năm sinh: 27/01/1965                                         Nơi sinh: Hà Nội
Quê quán: Tân Thới Hoà- Tam Bình- Tỉnh Vĩnh Long         Dân tộc: Kinh
Học vị cao nhất:  Kỹ sư                         Năm: 1994           
Nước nhận Học vị: Việt Nam
Chức vụ (hiện tại): Kỹ sư hướng dẫn thực hành
Đơn vị công tác hiện nay: Trung tâm tư vấn và chuyển giao công nghệ - Viện Quản lý đất đai và Phát triển nông thôn- Trường Đại học Lâm nghiệp.
Chỗ ở hiện nay: Xuân Mai - Chương Mỹ - Hà Nội
Điện thoại liên hệ: DĐ: 01679 228 916
E-Mail: minhtri1964vfu@gmail.com

II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
1.    Đại học: 
Trình độ: Kỹ sư                    Hệ đào tạo: VHVL
Ngành học: Lâm nghiệp tổng hợp        Năm tốt nghiệp: 1994
Nơi đào tạo: Trường Đại học Lâm nghiệp
Nước đào tạo: Việt Nam                                                  
2.    Ngoại ngữ
Tiếng:     Anh    (chứng chỉ)                    Trình độ:     C   ;        
Nơi cấp: HĐ thi Đại học Y khoa Hà Nội        Cấp năm: Tháng 8 năm 1996
Mức độ sử dụng: Tương đối thành thạo
3. Tin học:
Trình độ:     Tin học văn phòng B  (Chứng chỉ) ;        
Nơi cấp: HĐ thi Viện tin học ứng dụng - Hội tin học Việt Nam        
Năm: tháng 6 năm 1997            Mức độ sử dụng: Thành thạo

4. Chứng chỉ
 PHƯƠNG PHÁP LUẬN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Năm cấp: tháng 7 năm 1997
Nơi cấp: Viện nghiên cứu phát triển giáo dục-Bộ giáo dục và đào tạo
5. Chứng chỉ:
GIÁO DỤC HỌC ĐẠI HỌC            Năm cấp: Tháng 3 năm 1996
Nơi cấp: Viện nghiên cứu phát triển giáo dục-Bộ giáo dục và đào tạo
6. Chứng chỉ:
LÝ LUẬN DẠY HỌC ĐẠI HỌC        Cấp: Tháng 6 năm 1997
.Nơi cấp: Viện nghiên cứu phát triển giáo dục-Bộ giáo dục và đào tạo

 


Chia sẻ